climber

[Mỹ]/'klaɪmə/
[Anh]/'klaɪmɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người leo núi; một thứ được sử dụng để leo núi
Word Forms
số nhiềuclimbers

Cụm từ & Cách kết hợp

mountain climber

người leo núi

rock climber

leo núi

Câu ví dụ

The climbers were on the rope.

Những người leo núi đang ở trên dây.

The climber fell down a precipice.

Người leo núi rơi xuống một vực thẳm.

The climber grabbed for the rope.

Người leo núi vồ lấy sợi dây.

The climber grasped at the rope.

Người leo núi nắm lấy sợi dây.

The daring climbers laugh at danger.

Những người leo núi táo bạo cười vào hiểm nguy.

herbaceous or woody climbers

Những cây leo thân thảo hoặc thân gỗ

gritstone is the acid test of a climber's ability.

Đá gritstone là phép thử cho khả năng của một người leo núi.

the climbers were all roped together.

Tất cả những người leo núi đều được nối dây với nhau.

In a storm the mountain climbers won't have a prayer.

Trong một cơn bão, những người leo núi sẽ không có cơ hội nào.

The climbers had a camp halfway up the mountain.

Những người leo núi đã có một trại ở giữa đường lên núi.

The climber girded himself with a rope.

Người leo núi thắt dây quanh mình.

Rock-climbers sometimes hazard their lives.

Những người leo núi đôi khi liều lĩnh với tính mạng của họ.

The climbers took the necessary cautions in preparing for the ascent.

Những người leo núi đã thực hiện những biện pháp phòng ngừa cần thiết để chuẩn bị cho cuộc leo núi.

The climber was paralyzed in a fall, and couldn't walk.

Người leo núi bị liệt sau một cú ngã và không thể đi lại.

The climbers slowly ascended the mountain.

Những người leo núi từ từ đi lên núi.

The mountain climbers had to battle against great difficulties.

Những người leo núi phải chiến đấu chống lại những khó khăn lớn.

I watched the climbers come down into the valley.

Tôi đã nhìn thấy những người leo núi xuống thung lũng.

The climbers edged along the cliff.

Những người leo núi di chuyển cẩn thận dọc theo vách đá.

How did the climbers fix for food?

Những người leo núi đã tìm cách để có thức ăn như thế nào?

Ví dụ thực tế

I'm probably the heaviest climber in the world.

Có lẽ tôi là người leo núi nặng nhất trên thế giới.

Nguồn: Connection Magazine

We both know you're not a good climber.

Chúng ta đều biết bạn không phải là một người leo núi giỏi.

Nguồn: Modern Family Season 6

Most of the peak climbing team are trained climbers.

Hầu hết các thành viên trong đội leo núi đỉnh đều là những người leo núi được đào tạo.

Nguồn: Intermediate English short passage

They are not anxious social climbers, and they have no devotion to material things.

Họ không phải là những người leo núi xã hội lo lắng và họ không có sự sùng bái vật chất.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Four (Translation)

He was guiding a climber along the traditional southern route.

Anh ấy đang hướng dẫn một người leo núi dọc theo tuyến đường phía nam truyền thống.

Nguồn: VOA Special English: World

Being a professional rock climber as a woman is relatively new.

Việc trở thành một nữ vận động viên leo núi chuyên nghiệp là một điều tương đối mới.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

She was evidently a good climber, too. Much else is unknown.

Rõ ràng cô ấy cũng là một người leo núi giỏi. Còn nhiều điều khác chưa rõ.

Nguồn: A Brief History of Everything

But while they're slow climbers, they're quite speedy in water.

Nhưng trong khi họ là những người leo núi chậm, thì họ lại rất nhanh trong nước.

Nguồn: Learn English with Matthew.

Paul was not at the edge of the mountain to help the climbers up.

Paul không ở mép núi để giúp những người leo núi lên.

Nguồn: Global Slow English

I suppose the guy is a climber, or he's on an adventure holiday.

Tôi đoán người đó là một người leo núi, hoặc anh ấy đang đi nghỉ ngơi phiêu lưu.

Nguồn: Analysis of the PTE Exam

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay