hiker

[Mỹ]/ˈhaikə/
[Anh]/'haɪkɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người đi bộ đường dài vì sở thích, đặc biệt là ở vùng nông thôn
Word Forms
số nhiềuhikers

Câu ví dụ

hikers overborne by fatigue.

những người đi bộ đường dài kiệt sức.

hikers communing with nature.

những người đi bộ đường dài hòa mình với thiên nhiên.

hikers loosing their packs at camp.

những người đi bộ đường dài làm rơi ba lô tại trại.

The hiker paused, pleasuring in the sounds of the forest.

Người đi bộ đường dài dừng lại, tận hưởng những âm thanh của rừng cây.

Inferior equipment was precisely the reason some hikers refused to continue the climb.

Thiết bị kém chất lượng chính xác là lý do tại sao một số người đi bộ đường dài từ chối tiếp tục leo núi.

The winding trail caused the hikers to lose their orientation.

Đường mòn quanh co khiến những người đi bộ đường dài mất phương hướng.

The hotel is ideally situated for hikers looking for an inexpensive place to stay.

Khách sạn nằm ở vị trí lý tưởng cho những người đi bộ đường dài đang tìm kiếm một nơi ở giá cả phải chăng.

The Pennine Hills, which are very popular with hikers, are situated between Lancashire and Yorkshire.

Những ngọn đồi Pennine, rất được những người đi bộ đường dài ưa thích, nằm giữa Lancashire và Yorkshire.

a hiker who was encumbered with a heavy pack; a life that has always been encumbered with responsibilities.

Một người đi bộ đường dài đang vướng víu với một chiếc ba lô nặng; một cuộc đời luôn phải gánh vác trách nhiệm.

Ví dụ thực tế

The victims include foreign hikers with some from Canada.

Các nạn nhân bao gồm những người đi bộ đường dài nước ngoài, một số người đến từ Canada.

Nguồn: AP Listening November 2014 Collection

In the daytime this is an area very popular for hikers.

Ban ngày, đây là một khu vực rất phổ biến cho những người đi bộ đường dài.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Briana DeSanctis, a hiker from new England has decided to hike the entire United States.

Briana DeSanctis, một người đi bộ đường dài đến từ New England, đã quyết định đi bộ đường dài toàn bộ nước Mỹ.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

I know hikers really love that one.

Tôi biết những người đi bộ đường dài thực sự rất thích nó.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The hikers saw two deer in the woods.

Những người đi bộ đường dài đã nhìn thấy hai con hươu trong rừng.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

The town is a popular stop for hikers.

Thị trấn là một điểm dừng chân phổ biến cho những người đi bộ đường dài.

Nguồn: AP Listening Compilation June 2015

We get a lot of hikers visiting us here.

Chúng tôi có rất nhiều người đi bộ đường dài đến thăm chúng tôi ở đây.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Drivers, residents and hikers seldom see the big cats.

Người lái xe, cư dân và những người đi bộ đường dài ít khi nhìn thấy những con mèo lớn.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

One of the hikers is Mario Kovach, a war veteran.

Một trong những người đi bộ đường dài là Mario Kovach, một cựu chiến binh.

Nguồn: VOA Special English - Life

This 124 mile trail usually takes hikers 10 to 12 days.

Con đường dài 124 dặm này thường mất từ 10 đến 12 ngày của những người đi bộ đường dài.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay