clinically

[Mỹ]/ˈklɪnɪkli/
[Anh]/ˈklɪnɪkli/

Dịch

adv. một cách bình tĩnh và khách quan

Cụm từ & Cách kết hợp

clinically proven

đã được chứng minh lâm sàng

clinically significant

có ý nghĩa lâm sàng

clinically depressed

trầm cảm lâm sàng

clinically diagnosed

đã được chẩn đoán lâm sàng

clinically relevant

có liên quan lâm sàng

clinically tested

đã được thử nghiệm lâm sàng

clinically approved

đã được phê duyệt lâm sàng

clinically necessary

cần thiết về mặt lâm sàng

clinically observed

đã được quan sát lâm sàng

clinically effective

hiệu quả về mặt lâm sàng

Câu ví dụ

the patient was clinically diagnosed with depression.

bệnh nhân đã được chẩn đoán lâm sàng mắc chứng trầm cảm.

clinically proven ingredients are used in this skincare product.

các thành phần đã được chứng minh lâm sàng được sử dụng trong sản phẩm chăm sóc da này.

she is clinically considered to be in remission from cancer.

cô ấy lâm sàng được đánh giá là đang khỏi bệnh ung thư.

the study was clinically significant, showing a clear benefit.

nghiên cứu có ý nghĩa lâm sàng, cho thấy lợi ích rõ ràng.

clinically relevant data was collected during the trial.

dữ liệu có liên quan lâm sàng đã được thu thập trong quá trình thử nghiệm.

he was clinically evaluated for heart disease risk factors.

anh ấy đã được đánh giá lâm sàng về các yếu tố nguy cơ mắc bệnh tim mạch.

clinically approved medication is now available by prescription.

thuốc đã được phê duyệt lâm sàng hiện có sẵn theo toa.

the doctor clinically assessed her neurological condition.

bác sĩ đã đánh giá lâm sàng tình trạng thần kinh của cô ấy.

clinically stable, the patient was moved out of icu.

tình trạng lâm sàng ổn định, bệnh nhân đã được chuyển ra khỏi icu.

clinically observed improvements were noted in the group.

những cải thiện được quan sát lâm sàng đã được ghi nhận trong nhóm.

the research aimed to identify clinically actionable insights.

nghiên cứu nhằm mục đích xác định những hiểu biết có thể hành động về mặt lâm sàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay