scientifically

[Mỹ]/saiən'tifikli/
[Anh]/saɪənˈtɪfɪklɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách phù hợp với các nguyên tắc khoa học; một cách chi tiết và chính xác bằng cách sử dụng các phương pháp khoa học cho nghiên cứu.

Câu ví dụ

I'm not scientifically minded.

Tôi không có tư tưởng khoa học.

The theory is not yet scientifically established.

Lý thuyết vẫn chưa được chứng minh một cách khoa học.

He explained scientifically the most important questions of political economy.

Ông ấy đã giải thích một cách khoa học những câu hỏi quan trọng nhất của kinh tế chính trị.

By recalling the old monition on present, we could scientifically identify the relationship between righteousness and benefits and combine them effectively.

Bằng cách nhớ lại lời khuyên cũ về hiện tại, chúng ta có thể khoa học xác định mối quan hệ giữa nghĩa và lợi ích và kết hợp chúng một cách hiệu quả.

The experiment was conducted scientifically.

Thí nghiệm đã được thực hiện một cách khoa học.

Scientists use data scientifically to draw conclusions.

Các nhà khoa học sử dụng dữ liệu một cách khoa học để rút ra kết luận.

It is important to approach the problem scientifically.

Điều quan trọng là tiếp cận vấn đề một cách khoa học.

The research was carried out scientifically.

Nghiên cứu đã được thực hiện một cách khoa học.

He approached the project scientifically.

Ông ấy tiếp cận dự án một cách khoa học.

The results were analyzed scientifically.

Kết quả đã được phân tích một cách khoa học.

She explained the concept scientifically.

Cô ấy giải thích khái niệm một cách khoa học.

The theory was developed scientifically.

Lý thuyết đã được phát triển một cách khoa học.

The process was followed scientifically.

Quy trình đã được tuân thủ một cách khoa học.

The data was collected scientifically.

Dữ liệu đã được thu thập một cách khoa học.

Ví dụ thực tế

C) Adopting scientifically grounded approaches to teaching reading.

C) Áp dụng các phương pháp dạy đọc dựa trên cơ sở khoa học.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

That's also of great value scientifically.

Điều đó cũng có giá trị rất lớn về mặt khoa học.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

It's been the underdog scientifically; it's been the underdog for conservation.

Nó là người thua cuộc về mặt khoa học; nó là người thua cuộc trong công tác bảo tồn.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American October 2022 Collection

For those involved in investigating the universe scientifically, though, it may be more than merely sad.

Tuy nhiên, với những người tham gia vào việc nghiên cứu vũ trụ một cách khoa học, có thể nó còn hơn là chỉ đơn thuần buồn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Earlier Iran said this was scientifically impossible.

Trước đó, Iran nói rằng điều này là bất khả thi về mặt khoa học.

Nguồn: BBC World Headlines

Scientifically, the plants are known as impatiens.

Về mặt khoa học, những cây này được gọi là impatiens.

Nguồn: VOA Special November 2021 Collection

So scientifically speaking, this is an improvement.

Vì vậy, nói một cách khoa học, đây là một cải tiến.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

The U.S. was still scientifically total backwater in the 1800s.

Vào những năm 1800, Hoa Kỳ vẫn còn lạc hậu về mặt khoa học.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Scientifically, it is called cubital tunnel syndrome.

Về mặt khoa học, nó được gọi là hội chứng ống cổ tay.

Nguồn: 21st Century English Newspaper

Pastor Jeff encouraged me to approach religion scientifically, so it only makes sense to enlarge my database.

Pastor Jeff khuyến khích tôi tiếp cận tôn giáo một cách khoa học, vì vậy điều đó hoàn toàn có ý nghĩa khi mở rộng cơ sở dữ liệu của tôi.

Nguồn: Young Sheldon - Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay