clink

[Mỹ]/klɪŋk/
[Anh]/klɪŋk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh vang\nadj. âm thanh sắc nét\nn. nhà giam\nvi. phát ra âm thanh vang\nvt. phát ra âm thanh vang
Word Forms
hiện tại phân từclinking
thì quá khứclinked
quá khứ phân từclinked
ngôi thứ ba số ítclinks
số nhiềuclinks

Câu ví dụ

a clink of keys.

tiếng leng keng của chìa khóa.

a clinker of a show.

một buổi biểu diễn kém.

the clink of ice in tall glasses.

tiếng leng keng của đá trong ly cao.

I heard Suzie clink a piece of crockery.

Tôi nghe thấy Suzie va đập một mảnh đồ gốm.

he was put in the clink for six days.

anh ta bị tống vào nhà tù cho sáu ngày.

some bloke he'd met in clink .

một người đàn ông mà anh ta đã gặp trong tù.

He clinked off angrily.

Anh ta tức giận bỏ đi.

And let me the canakin clink, clink;And let me the canakin clink A soldier's a man;A life's but a span;Why, then, let a soldier drink.

Và để tôi làm vang lên chiếc bình rượu, leng keng; Và để tôi làm vang lên chiếc bình rượu Một người lính là một người đàn ông; Cuộc đời chỉ là một khoảnh khắc; Tại sao, thì hãy để một người lính uống.

she clinked her glass on mine.

Cô ấy va ly vào ly của tôi.

Gold coins clinked in his hand.

Những đồng tiền vàng leng keng trong tay anh ta.

his ring clinked against the crystal.

Chiếc nhẫn của anh ta va vào tinh thể.

He heard glasses clinking in the other room.

Anh ta nghe thấy tiếng leng keng của ly trong phòng bên kia.

They clinked glasses, still laughing.

Họ va ly với nhau, vẫn còn cười.

Ice cubes clinked in crystal glasses. ‘This is the life,’ she said.

Đá viên leng keng trong ly pha lê. 'Đây là cuộc sống,' cô ấy nói.

This material is variously termed ash, clinker, cinders or slag.

Vật liệu này được gọi khác nhau là tro, vôi, tro tàn hoặc xỉ.

From i ide a wooden building come the sounds of laughter and the clink of gla es.Cla ing begi as people in Bavarian costumes dance to the music of an oompah band.

Từ một tòa nhà gỗ, tiếng cười và tiếng leng keng của ly vang ra. Tiếng leng keng bắt đầu khi những người mặc trang phục Bavarian nhảy theo điệu nhạc của một ban nhạc oompah.

Using dolomite and sinter magnesia clinker as a main material and added with alkali metal phosphate binder and additives,amagnesia-calcia coating material has been developed.

Sử dụng đôlômit và clinker magnesia nung kết làm vật liệu chính và bổ sung với chất kết dính phosphat kim loại kiềm và các chất phụ gia, vật liệu phủ magnesia-calcia đã được phát triển.

CA Cement Clinker is a manufactured commodity which raw materials are high quality limestone and bauxite.The raw materials should be mixed according to suitable ratio to pelletize.

CA Cement Clinker là một hàng hóa sản xuất, nguyên liệu thô là đá vôi và bauxite chất lượng cao. Nguyên liệu thô phải được trộn theo tỷ lệ phù hợp để tạo viên.

Ví dụ thực tế

No, we clink when I say we clink.

Không, chúng ta kêu leng keng khi tôi nói chúng ta kêu leng keng.

Nguồn: Modern Family - Season 03

Clink, clink, clink. Can I have your attention, please?

Leng keng, leng keng, leng keng. Tôi có thể có sự chú ý của bạn không?

Nguồn: S03

You could hear a little clink, time to slow down.

Bạn có thể nghe thấy tiếng leng keng nhẹ nhàng, đã đến lúc chậm lại.

Nguồn: Connection Magazine

I can push and you don't have that metallic clink.

Tôi có thể đẩy và bạn không có tiếng leng keng kim loại đó.

Nguồn: Connection Magazine

There was a sound of movement, of clinking glass.

Có một âm thanh của sự chuyển động, của tiếng leng keng thủy tinh.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Clink, clink, five times again, and then it stopped.

Leng keng, leng keng, năm lần nữa, rồi nó dừng lại.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 4

" A prudent measure, " said Grand Maester Pycelle, his chain of office clinking as he nodded.

". Một biện pháp thận trọng," Grand Maester Pycelle nói, dây chuyền chức tước của ông kêu leng keng khi ông gật đầu.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

It landed on the street with a metallic clink, rolling along.

Nó rơi xuống đường với một tiếng leng keng kim loại, lăn đi.

Nguồn: Spider-Man: No Way Home

" The clink" ? Baby, why you sound like a character from The Wire?

" Tiếng leng keng"? Con yêu, sao con nghe như một nhân vật trong The Wire?

Nguồn: Our Day Season 2

We're busted out of the clink, and we're doing fine.

Chúng tôi đã được thả ra khỏi nhà tù, và chúng tôi vẫn ổn.

Nguồn: Home Alone 2: Lost in New York

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay