cloyingness

[Mỹ]/ˈklɔɪɪŋnəs/
[Anh]/ˈklɔɪɪŋnəs/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái của việc quá ngọt ngào; sự ngọt ngào hoặc tình cảm quá mức gây khó chịu.

Câu ví dụ

the cloyingness of her perfume was overwhelming in the small room.

Độ ngọt ngào quá mức của mùi nước hoa cô ấy khiến căn phòng nhỏ trở nên ngột ngạt.

many viewers found the cloyingness of the romantic comedy off-putting.

Nhiều khán giả cảm thấy sự ngọt ngào quá mức của bộ phim hài lãng mạn là điều khó chịu.

the dessert's cloyingness made it too sweet to enjoy.

Độ ngọt ngào quá mức của món tráng miệng khiến nó trở nên quá ngọt để thưởng thức.

the cloyingness of his constant compliments began to irritate her.

Độ ngọt ngào quá mức từ những lời khen không ngừng của anh ấy bắt đầu làm cô ấy khó chịu.

we noticed the cloyingness in the children's television show's humor.

Chúng tôi nhận thấy sự ngọt ngào quá mức trong hài hước của chương trình truyền hình dành cho trẻ em.

the movie's cloyingness prevented it from being taken seriously.

Độ ngọt ngào quá mức của bộ phim đã ngăn cản nó được nghiêm túc đón nhận.

critics commented on the cloyingness of the melodramatic plot.

Các nhà phê bình đã bình luận về sự ngọt ngào quá mức trong cốt truyện bi kịch.

the excessive cloyingness in the greeting card's message made it feel insincere.

Độ ngọt ngào quá mức trong thông điệp của thiệp chúc mừng khiến nó trở nên thiếu chân thành.

despite its cloyingness, the song became surprisingly popular.

Dù có sự ngọt ngào quá mức, bài hát này đã trở nên bất ngờ phổ biến.

the cloyingness of the overly sweet fragrance dominated the boutique.

Độ ngọt ngào quá mức từ mùi hương ngọt ngào quá mức thống trị trong cửa hàng.

parents expressed concern about the cloyingness of the commercial's tone.

Các bậc phụ huynh bày tỏ lo ngại về sự ngọt ngào quá mức trong giọng điệu của quảng cáo.

the book's cloyingness became apparent after just a few chapters.

Độ ngọt ngào quá mức của cuốn sách trở nên rõ ràng ngay sau vài chương.

she couldn't escape the cloyingness of the stale air freshener.

Cô không thể thoát khỏi sự ngọt ngào quá mức từ chất khử mùi cũ kỹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay