| số nhiều | clubhouses |
The clubhouse was their sanctum sanctorum.
Câu lạc bộ là nơi linh thiêng của họ.
She joined the clubhouse to meet new people.
Cô ấy tham gia câu lạc bộ để gặp những người mới.
The clubhouse hosted a charity event last weekend.
Câu lạc bộ đã tổ chức một sự kiện từ thiện vào cuối tuần trước.
Members of the clubhouse enjoy exclusive benefits.
Các thành viên của câu lạc bộ được hưởng những đặc quyền độc quyền.
The clubhouse has a swimming pool and a gym.
Câu lạc bộ có một hồ bơi và một phòng tập thể dục.
The clubhouse is a popular spot for social gatherings.
Câu lạc bộ là một địa điểm phổ biến cho các buổi tụ họp xã hội.
She spends most of her free time at the clubhouse.
Cô ấy dành hầu hết thời gian rảnh rỗi ở câu lạc bộ.
The clubhouse organizes regular events for its members.
Câu lạc bộ tổ chức các sự kiện thường xuyên cho các thành viên của nó.
He was elected as the president of the clubhouse.
Anh ấy đã được bầu làm chủ tịch câu lạc bộ.
The clubhouse offers various recreational activities.
Câu lạc bộ cung cấp nhiều hoạt động giải trí.
The clubhouse has a cozy lounge for relaxation.
Câu lạc bộ có một phòng khách ấm cúng để thư giãn.
The clubhouse was their sanctum sanctorum.
Câu lạc bộ là nơi linh thiêng của họ.
She joined the clubhouse to meet new people.
Cô ấy tham gia câu lạc bộ để gặp những người mới.
The clubhouse hosted a charity event last weekend.
Câu lạc bộ đã tổ chức một sự kiện từ thiện vào cuối tuần trước.
Members of the clubhouse enjoy exclusive benefits.
Các thành viên của câu lạc bộ được hưởng những đặc quyền độc quyền.
The clubhouse has a swimming pool and a gym.
Câu lạc bộ có một hồ bơi và một phòng tập thể dục.
The clubhouse is a popular spot for social gatherings.
Câu lạc bộ là một địa điểm phổ biến cho các buổi tụ họp xã hội.
She spends most of her free time at the clubhouse.
Cô ấy dành hầu hết thời gian rảnh rỗi ở câu lạc bộ.
The clubhouse organizes regular events for its members.
Câu lạc bộ tổ chức các sự kiện thường xuyên cho các thành viên của nó.
He was elected as the president of the clubhouse.
Anh ấy đã được bầu làm chủ tịch câu lạc bộ.
The clubhouse offers various recreational activities.
Câu lạc bộ cung cấp nhiều hoạt động giải trí.
The clubhouse has a cozy lounge for relaxation.
Câu lạc bộ có một phòng khách ấm cúng để thư giãn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay