cluster

[Mỹ]/ˈklʌstə(r)/
[Anh]/ˈklʌstər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm những thứ hoặc người gần nhau hoặc được nhóm lại trong một hình thức chặt chẽ, như một bó trái cây, hoa hoặc người
vt. & vi. đưa những thứ hoặc người lại với nhau thành một hình thức chặt chẽ
Word Forms
thì quá khứclustered
quá khứ phân từclustered
số nhiềuclusters
ngôi thứ ba số ítclusters
hiện tại phân từclustering

Cụm từ & Cách kết hợp

cluster of stars

chòm sao

cluster of buildings

nhóm các tòa nhà

cluster analysis

phân tích cụm

cluster headache

đau cụm

cluster bomb

bom chùm

a cluster of

một cụm

cluster sampling

lấy mẫu cụm

star cluster

tinh tú

hierarchical cluster analysis

phân tích cụm phân cấp

server cluster

cụm máy chủ

galaxy cluster

cụm thiên hà

gene cluster

cụm gen

open cluster

cụm mở

globular cluster

cụm cầu

instrument cluster

cụm công cụ

virgo cluster

cụm Xương Bò

consonant cluster

cụm phụ âm

Câu ví dụ

a cluster of antique shops.

một cụm các cửa hàng đồ cổ.

a compact cluster of houses.

một cụm các ngôi nhà nhỏ gọn.

compact clusters of flowers.

những cụm hoa nhỏ gọn.

clusters of creamy-white flowers.

những cụm hoa trắng kem.

the children clustered round her skirts.

những đứa trẻ tụm quanh váy của cô.

the little knot of people clustered around the doorway.

nhóm nhỏ người tụm quanh cánh cửa.

students clustered in twos or threes.

sinh viên tụm tụm lại thành đôi hoặc ba người.

She held a cluster of flowers in her arms.

Cô ấy cầm một cụm hoa trong tay.

A cluster of tourists was surrounded in the hill.

Một cụm khách du lịch bị bao quanh trên đồi.

People clustered round the notice board.

Người dân tụm quanh bảng thông báo.

There was a little cluster of admirers round the guest speaker.

Có một nhóm nhỏ những người hâm mộ xung quanh diễn giả khách mời.

Researchers had known the cluster was encountering a gas cloud, because off striking nebulosity that envelopes the cluster?

Các nhà nghiên cứu đã biết rằng cụm đang gặp phải một đám mây khí, vì sự mờ đục đáng chú ý bao quanh cụm?

The file referenced on the FILE subcommand does not have the proper format for QUICK CLUSTER initial cluster centers.

Tệp được tham chiếu trong lệnh phụ FILE không có định dạng phù hợp cho các trung tâm cụm ban đầu QUICK CLUSTER.

The formation of the bond for synthin Mo Fe S Cluster compounds is analysed with the bond vanlence formula for atomic cluster compounds.

Quá trình hình thành liên kết cho các hợp chất Cluster Mo Fe S được phân tích bằng công thức liên kết vanlence cho các hợp chất cluster nguyên tử.

Molecular orbitals of hydrogen cluster H_4 and homoatomic cluster P_4 of representative element phosphorous are qualitatively constructled by using fragment molecular orbital approach.

Các phân tử orbital của cụm hydro H_4 và cụm đồng nhất nguyên tử P_4 của nguyên tố đại diện phốt pho được xây dựng định tính bằng phương pháp phân mảnh phân tử orbital.

the spires and clustered roofs of the old town.

những ngọn tháp và những mái nhà tụm lại của thị trấn cổ.

Ví dụ thực tế

Britain is a cluster of islands populated by immigration.

Vương quốc Anh là một cụm đảo có dân số nhập cư.

Nguồn: Time

She bought two clusters of grapes for her little son.

Cô ấy đã mua hai cụm nho cho con trai nhỏ của mình.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

Now, the other difficulty here is we have another consonant cluster.

Bây giờ, một khó khăn khác ở đây là chúng ta có một cụm phụ âm khác.

Nguồn: Elliot teaches British English.

This is Matthew's cluster, which is just five markers put together.

Đây là cụm của Matthew, chỉ là năm dấu hiệu được đặt lại với nhau.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

Cheap and rapid antigen testing can identify and prevent every cluster of COVID-19.

Kiểm tra nhanh và xét nghiệm kháng nguyên giá rẻ có thể xác định và ngăn chặn mọi cụm COVID-19.

Nguồn: Time

But English can have consonant clusters at the beginning and ends of words.

Nhưng tiếng Anh có thể có cụm phụ âm ở đầu và cuối từ.

Nguồn: VOA Beginner Pronunciation Course

The grape varietals we're talking about, they're very smaller clusters, tightly bound.

Các giống nho mà chúng tôi đang nói đến, chúng là những cụm nhỏ hơn, liên kết chặt chẽ.

Nguồn: Connection Magazine

We should also try to factor or step a cluster of disabilities into play.

Chúng ta cũng nên cố gắng đưa một cụm các khuyết tật vào cuộc chơi.

Nguồn: VOA Daily Standard June 2023 Collection

I saw what I will describe as little pancake clusters of oil along the shoreline.

Tôi đã thấy những cụm dầu nhỏ như bánh kếp dọc theo bờ biển.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2021 Collection

Orkney, which has three clusters of its own, looks Norse.

Orkney, nơi có ba cụm của riêng mình, trông giống người Norse.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay