cm

Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. centimet; mét phổ thông; tòa án quân sự.

Câu ví dụ

The dimensions of the box are 20 cm x 30 cm x 10 cm.

Kích thước của hộp là 20 cm x 30 cm x 10 cm.

She measured the distance using a ruler marked in cm.

Cô ấy đã đo khoảng cách bằng thước kẻ chia theo cm.

The doctor asked for the patient's height in cm.

Bác sĩ hỏi về chiều cao của bệnh nhân tính theo cm.

The recipe calls for 250 ml of water, which is equivalent to 250 cm³.

Công thức yêu cầu 250 ml nước, tương đương với 250 cm³.

The tailor asked for my waist measurement in cm.

Thợ may hỏi số đo vòng eo của tôi tính theo cm.

The screen size of the new phone is 15.6 cm.

Kích thước màn hình của điện thoại mới là 15,6 cm.

The teacher drew a line 5 cm long on the blackboard.

Giáo viên đã vẽ một đường dài 5 cm trên bảng đen.

The baby's head circumference is 40 cm.

Vòng đầu của bé là 40 cm.

The depth of the swimming pool is 2 meters, which is equal to 200 cm.

Độ sâu của hồ bơi là 2 mét, tương đương với 200 cm.

The dress length is 90 cm, perfect for my height.

Chiều dài váy là 90 cm, rất phù hợp với chiều cao của tôi.

Ví dụ thực tế

Each mesh of the fish net is 20cm in diameter.

Mỗi lỗ trên lưới đánh cá có đường kính 20cm.

Nguồn: A Bite of China Season 1

Well, it's about 65 cm at the moment.

Và bây giờ, nó khoảng 65cm.

Nguồn: Longman Office Workers' Daily Professional Technical English

Hold it at least 10 cm from your hair.

Giữ nó cách xa tóc của bạn ít nhất 10cm.

Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 10 First Semester

The speed of growth is around 1 cm per month.

Tốc độ phát triển vào khoảng 1cm mỗi tháng.

Nguồn: Environment and Science

So twenty years later, they're 20 cm under the ground.

Vậy, sau hai mươi năm, chúng ở dưới lòng đất 20cm.

Nguồn: Rescue Chernobyl

It measures exactly 26cm, around the size of a very small chihuahua.

Nó đo chính xác 26cm, tương đương với kích thước của một chú chó chihuahua rất nhỏ.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

The GFS suggested 18cm. That turned out to be far closer to the truth.

GFS đề xuất 18cm. Hóa ra nó gần với sự thật hơn nhiều.

Nguồn: The Economist (Summary)

The castle walls are 90 cm thick.

Những bức tường của lâu đài dày 90cm.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

According to Guinness World Records, the largest snowflake ever recorded measured in at a staggering 38 cm.

Theo kỷ lục Guinness Thế giới, bông tuyết lớn nhất từng được ghi nhận có đường kính lên tới 38cm.

Nguồn: Listening Digest

Forecasters expect more than 30cm of snow and strong winds in Boston and New England overnight.

Các chuyên gia dự báo dự kiến ​​sẽ có hơn 30cm tuyết và gió mạnh ở Boston và New England vào đêm qua.

Nguồn: BBC Listening January 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay