co-conspirator

[Mỹ]/[kəʊˌkɒnˈspɪrətər]/
[Anh]/[koʊˌkɒnˈspɪrəˌtər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người giúp người khác phạm tội; người tham gia vào một kế hoạch bí mật để làm điều bất hợp pháp hoặc gây hại.
Các dạng của từ
số nhiềuco-conspirators

Cụm từ & Cách kết hợp

a co-conspirator

một đồng phạm

their co-conspirator

đồng phạm của họ

be a co-conspirator

là một đồng phạm

named co-conspirator

đồng phạm có tên

co-conspirator's role

vai trò của đồng phạm

potential co-conspirator

đồng phạm tiềm năng

as co-conspirator

như một đồng phạm

co-conspirators fled

các đồng phạm đã trốn chạy

suspected co-conspirator

đồng phạm bị nghi ngờ

Câu ví dụ

the police identified a key co-conspirator in the fraud scheme.

Cảnh sát đã xác định một đồng phạm chính trong âm mưu lừa đảo.

he testified against his former co-conspirator to reduce his sentence.

Ông đã làm chứng chống lại đồng phạm cũ của mình để giảm nhẹ hình phạt.

investigators believe the co-conspirator played a crucial role in the operation.

Các điều tra viên cho rằng đồng phạm đã đóng vai trò then chốt trong hoạt động này.

the co-conspirator's identity remained a secret for several months.

Đồng phạm đã giữ kín danh tính trong vài tháng.

evidence linked the co-conspirator to money laundering activities.

Bằng chứng liên kết đồng phạm với các hoạt động rửa tiền.

the prosecution presented a detailed account of the co-conspirator's involvement.

Bộ phận công tố đã trình bày một bản tường trình chi tiết về vai trò của đồng phạm.

the co-conspirator provided crucial information to the authorities.

Đồng phạm đã cung cấp thông tin quan trọng cho các cơ quan chức năng.

the defense argued that the co-conspirator was merely an accomplice.

Bộ phận phòng thủ lập luận rằng đồng phạm chỉ là một đồng phạm phụ.

the investigation uncovered a network of co-conspirators across multiple states.

Điều tra đã phát hiện ra một mạng lưới các đồng phạm ở nhiều bang khác nhau.

the co-conspirator faced charges of conspiracy and fraud.

Đồng phạm đối mặt với các cáo buộc âm mưu và lừa đảo.

witnesses identified the co-conspirator during the trial proceedings.

Các nhân chứng đã xác định đồng phạm trong quá trình xét xử.

the co-conspirator's testimony was crucial to securing a conviction.

Cáo trạng của đồng phạm là yếu tố then chốt để đạt được bản án có tội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay