informant

[Mỹ]/ɪn'fɔːmənt/
[Anh]/ɪn'fɔrmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người cung cấp thông tin, đặc biệt là cho các cơ quan chức năng.
Word Forms
số nhiềuinformants

Cụm từ & Cách kết hợp

confidential informant

thông tin viên bí mật

informant network

mạng lưới thông tin viên

covert informant

thông tin viên bí mật

Câu ví dụ

I feel that what the informant says may well be true.

Tôi cảm thấy những gì người cung cấp thông tin nói có thể là sự thật.

we won't name the informant because it's confidential.

Chúng tôi sẽ không tiết lộ danh tính của người cung cấp thông tin vì nó là thông tin mật.

The journalist did not want to reveal the identity of his informant.

Nhà báo không muốn tiết lộ danh tính của người cung cấp thông tin.

they act as informants, sponsors, and contacts for new immigrants.

Họ đóng vai trò là người cung cấp thông tin, nhà tài trợ và liên hệ cho người nhập cư mới.

his informant swore blind that the weapons were still there.

Người cung cấp thông tin của anh ấy thề rằng vũ khí vẫn còn ở đó.

The police rely on informants to gather information about criminal activities.

Cảnh sát dựa vào người cung cấp thông tin để thu thập thông tin về các hoạt động tội phạm.

The informant provided crucial details that helped solve the case.

Người cung cấp thông tin đã cung cấp những chi tiết quan trọng giúp giải quyết vụ án.

The informant's identity must be kept confidential for their safety.

Danh tính của người cung cấp thông tin phải được bảo mật vì sự an toàn của họ.

The informant will testify in court about what they witnessed.

Người cung cấp thông tin sẽ khai tại tòa về những gì họ đã chứng kiến.

The informant was paid for the valuable information they provided.

Người cung cấp thông tin đã được trả tiền cho những thông tin có giá trị mà họ cung cấp.

The informant's tip led to the arrest of the suspect.

Mẹo của người cung cấp thông tin đã dẫn đến việc bắt giữ nghi phạm.

The informant's credibility is being questioned by the authorities.

Tính xác thực của người cung cấp thông tin đang bị các cơ quan chức năng đặt câu hỏi.

The informant agreed to cooperate with the police in exchange for immunity.

Người cung cấp thông tin đã đồng ý hợp tác với cảnh sát để đổi lấy sự miễn trừ.

The informant's information proved to be accurate and reliable.

Thông tin của người cung cấp thông tin đã chứng minh là chính xác và đáng tin cậy.

The informant was instrumental in dismantling the criminal organization.

Người cung cấp thông tin đóng vai trò quan trọng trong việc giải thể tổ chức tội phạm.

Ví dụ thực tế

You have an informant in Axe Capital.

Bạn có một người cung cấp thông tin trong Axe Capital.

Nguồn: Billions Season 1

Exactly who was this informant, lieutenant?

Chính xác thì người cung cấp thông tin đó là ai, thiếu tá?

Nguồn: Go blank axis version

You're not the only onewith informants.

Bạn không phải là người duy nhất có người cung cấp thông tin.

Nguồn: Ugly Betty Season 1

He is also an informant for the Federal Bureau of Investigation.

Hắn cũng là một người cung cấp thông tin cho Cục Điều tra Liên bang.

Nguồn: Movie trailer screening room

Help me find this informant, and all this goes away.

Hãy giúp tôi tìm ra người cung cấp thông tin này, và mọi chuyện sẽ tan biến.

Nguồn: Go blank axis version

Thankfully, those plans were foiled by an FBI informant.

May mắn thay, những kế hoạch đó đã bị phá hỏng bởi một người cung cấp thông tin của FBI.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

I've done one better. I found your informant.

Tôi đã làm tốt hơn. Tôi đã tìm thấy người cung cấp thông tin của bạn.

Nguồn: Go blank axis version

The informant tipped off the police about the robbery.

Người cung cấp thông tin đã báo cho cảnh sát về vụ cướp.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

He said he talked to his informant last night.

Anh ta nói rằng anh ta đã nói chuyện với người cung cấp thông tin của mình vào đêm qua.

Nguồn: Go blank axis version

The data includes identities of informants and police disciplinary files.

Dữ liệu bao gồm danh tính của những người cung cấp thông tin và hồ sơ kỷ luật của cảnh sát.

Nguồn: PBS English News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay