co-dependently relating
liên quan một cách phụ thuộc
co-dependently involved
tham gia một cách phụ thuộc
co-dependently functioning
hoạt động một cách phụ thuộc
co-dependently existing
tồn tại một cách phụ thuộc
co-dependently working
làm việc một cách phụ thuộc
co-dependently supporting
hỗ trợ một cách phụ thuộc
co-dependently influencing
ảnh hưởng một cách phụ thuộc
co-dependently shaping
hình thành một cách phụ thuộc
co-dependently interacting
tương tác một cách phụ thuộc
co-dependently linked
liên kết một cách phụ thuộc
the project evolved co-dependently with the changing market conditions.
Dự án phát triển gắn liền với những thay đổi của thị trường.
their success co-dependently relied on strong teamwork and open communication.
Thành công của họ phụ thuộc vào sự hợp tác chặt chẽ và giao tiếp cởi mở.
the two economies are co-dependently linked through extensive trade agreements.
Hai nền kinh tế liên kết chặt chẽ với nhau thông qua các hiệp định thương mại rộng lớn.
the artist's style co-dependently developed with the influence of his mentors.
Phong cách của họa sĩ phát triển gắn liền với ảnh hưởng của người cố vấn của anh ấy.
the company's growth co-dependently benefited from technological advancements.
Sự phát triển của công ty được hưởng lợi gắn liền với những tiến bộ công nghệ.
the two departments co-dependently functioned, sharing resources and expertise.
Hai phòng ban hoạt động gắn liền với nhau, chia sẻ nguồn lực và chuyên môn.
the research findings co-dependently confirmed previous hypotheses.
Kết quả nghiên cứu xác nhận các giả thuyết trước đó gắn liền với nhau.
the city's prosperity co-dependently thrived on tourism and local businesses.
Sự thịnh vượng của thành phố phát triển gắn liền với du lịch và các doanh nghiệp địa phương.
the software's performance co-dependently improved with hardware upgrades.
Hiệu suất của phần mềm được cải thiện gắn liền với nâng cấp phần cứng.
the political landscape co-dependently shifted due to public opinion and policy changes.
Bối cảnh chính trị thay đổi gắn liền với ý kiến công chúng và thay đổi chính sách.
the ecosystem co-dependently functions, with each species relying on others.
Hệ sinh thái hoạt động gắn liền với nhau, với mỗi loài phụ thuộc vào các loài khác.
co-dependently relating
liên quan một cách phụ thuộc
co-dependently involved
tham gia một cách phụ thuộc
co-dependently functioning
hoạt động một cách phụ thuộc
co-dependently existing
tồn tại một cách phụ thuộc
co-dependently working
làm việc một cách phụ thuộc
co-dependently supporting
hỗ trợ một cách phụ thuộc
co-dependently influencing
ảnh hưởng một cách phụ thuộc
co-dependently shaping
hình thành một cách phụ thuộc
co-dependently interacting
tương tác một cách phụ thuộc
co-dependently linked
liên kết một cách phụ thuộc
the project evolved co-dependently with the changing market conditions.
Dự án phát triển gắn liền với những thay đổi của thị trường.
their success co-dependently relied on strong teamwork and open communication.
Thành công của họ phụ thuộc vào sự hợp tác chặt chẽ và giao tiếp cởi mở.
the two economies are co-dependently linked through extensive trade agreements.
Hai nền kinh tế liên kết chặt chẽ với nhau thông qua các hiệp định thương mại rộng lớn.
the artist's style co-dependently developed with the influence of his mentors.
Phong cách của họa sĩ phát triển gắn liền với ảnh hưởng của người cố vấn của anh ấy.
the company's growth co-dependently benefited from technological advancements.
Sự phát triển của công ty được hưởng lợi gắn liền với những tiến bộ công nghệ.
the two departments co-dependently functioned, sharing resources and expertise.
Hai phòng ban hoạt động gắn liền với nhau, chia sẻ nguồn lực và chuyên môn.
the research findings co-dependently confirmed previous hypotheses.
Kết quả nghiên cứu xác nhận các giả thuyết trước đó gắn liền với nhau.
the city's prosperity co-dependently thrived on tourism and local businesses.
Sự thịnh vượng của thành phố phát triển gắn liền với du lịch và các doanh nghiệp địa phương.
the software's performance co-dependently improved with hardware upgrades.
Hiệu suất của phần mềm được cải thiện gắn liền với nâng cấp phần cứng.
the political landscape co-dependently shifted due to public opinion and policy changes.
Bối cảnh chính trị thay đổi gắn liền với ý kiến công chúng và thay đổi chính sách.
the ecosystem co-dependently functions, with each species relying on others.
Hệ sinh thái hoạt động gắn liền với nhau, với mỗi loài phụ thuộc vào các loài khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay