work interdependently
làm việc phụ thuộc lẫn nhau
collaborate interdependently
hợp tác phụ thuộc lẫn nhau
function interdependently
hoạt động phụ thuộc lẫn nhau
grow interdependently
phát triển phụ thuộc lẫn nhau
thrive interdependently
thành công phụ thuộc lẫn nhau
operate interdependently
vận hành phụ thuộc lẫn nhau
connect interdependently
kết nối phụ thuộc lẫn nhau
exist interdependently
tồn tại phụ thuộc lẫn nhau
relate interdependently
liên quan đến nhau
interact interdependently
tương tác phụ thuộc lẫn nhau
these two species rely on each other interdependently for survival.
hai loài này phụ thuộc lẫn nhau một cách phụ thuộc lẫn nhau để tồn tại.
economies grow interdependently in a globalized world.
kinh tế phát triển phụ thuộc lẫn nhau trong một thế giới toàn cầu hóa.
teams work interdependently to achieve their goals.
các nhóm làm việc phụ thuộc lẫn nhau để đạt được mục tiêu của họ.
in nature, species interact interdependently within ecosystems.
trong tự nhiên, các loài tương tác phụ thuộc lẫn nhau trong các hệ sinh thái.
people in a community live interdependently, supporting one another.
những người trong một cộng đồng sống phụ thuộc lẫn nhau, hỗ trợ lẫn nhau.
technology and society evolve interdependently over time.
công nghệ và xã hội phát triển phụ thuộc lẫn nhau theo thời gian.
in a successful project, team members must work interdependently.
trong một dự án thành công, các thành viên trong nhóm phải làm việc phụ thuộc lẫn nhau.
plants and animals exist interdependently in their habitats.
thực vật và động vật tồn tại phụ thuộc lẫn nhau trong môi trường sống của chúng.
our health is interdependently linked to our environment.
sức khỏe của chúng ta liên quan mật thiết đến môi trường của chúng ta.
global trade functions interdependently among nations.
thương mại toàn cầu hoạt động phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia.
work interdependently
làm việc phụ thuộc lẫn nhau
collaborate interdependently
hợp tác phụ thuộc lẫn nhau
function interdependently
hoạt động phụ thuộc lẫn nhau
grow interdependently
phát triển phụ thuộc lẫn nhau
thrive interdependently
thành công phụ thuộc lẫn nhau
operate interdependently
vận hành phụ thuộc lẫn nhau
connect interdependently
kết nối phụ thuộc lẫn nhau
exist interdependently
tồn tại phụ thuộc lẫn nhau
relate interdependently
liên quan đến nhau
interact interdependently
tương tác phụ thuộc lẫn nhau
these two species rely on each other interdependently for survival.
hai loài này phụ thuộc lẫn nhau một cách phụ thuộc lẫn nhau để tồn tại.
economies grow interdependently in a globalized world.
kinh tế phát triển phụ thuộc lẫn nhau trong một thế giới toàn cầu hóa.
teams work interdependently to achieve their goals.
các nhóm làm việc phụ thuộc lẫn nhau để đạt được mục tiêu của họ.
in nature, species interact interdependently within ecosystems.
trong tự nhiên, các loài tương tác phụ thuộc lẫn nhau trong các hệ sinh thái.
people in a community live interdependently, supporting one another.
những người trong một cộng đồng sống phụ thuộc lẫn nhau, hỗ trợ lẫn nhau.
technology and society evolve interdependently over time.
công nghệ và xã hội phát triển phụ thuộc lẫn nhau theo thời gian.
in a successful project, team members must work interdependently.
trong một dự án thành công, các thành viên trong nhóm phải làm việc phụ thuộc lẫn nhau.
plants and animals exist interdependently in their habitats.
thực vật và động vật tồn tại phụ thuộc lẫn nhau trong môi trường sống của chúng.
our health is interdependently linked to our environment.
sức khỏe của chúng ta liên quan mật thiết đến môi trường của chúng ta.
global trade functions interdependently among nations.
thương mại toàn cầu hoạt động phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay