interdependently

[Mỹ]/ˌɪntədɪˈpɛndəntli/
[Anh]/ˌɪntərdɪˈpɛndəntli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách dựa vào sự phụ thuộc lẫn nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

work interdependently

làm việc phụ thuộc lẫn nhau

collaborate interdependently

hợp tác phụ thuộc lẫn nhau

function interdependently

hoạt động phụ thuộc lẫn nhau

grow interdependently

phát triển phụ thuộc lẫn nhau

thrive interdependently

thành công phụ thuộc lẫn nhau

operate interdependently

vận hành phụ thuộc lẫn nhau

connect interdependently

kết nối phụ thuộc lẫn nhau

exist interdependently

tồn tại phụ thuộc lẫn nhau

relate interdependently

liên quan đến nhau

interact interdependently

tương tác phụ thuộc lẫn nhau

Câu ví dụ

these two species rely on each other interdependently for survival.

hai loài này phụ thuộc lẫn nhau một cách phụ thuộc lẫn nhau để tồn tại.

economies grow interdependently in a globalized world.

kinh tế phát triển phụ thuộc lẫn nhau trong một thế giới toàn cầu hóa.

teams work interdependently to achieve their goals.

các nhóm làm việc phụ thuộc lẫn nhau để đạt được mục tiêu của họ.

in nature, species interact interdependently within ecosystems.

trong tự nhiên, các loài tương tác phụ thuộc lẫn nhau trong các hệ sinh thái.

people in a community live interdependently, supporting one another.

những người trong một cộng đồng sống phụ thuộc lẫn nhau, hỗ trợ lẫn nhau.

technology and society evolve interdependently over time.

công nghệ và xã hội phát triển phụ thuộc lẫn nhau theo thời gian.

in a successful project, team members must work interdependently.

trong một dự án thành công, các thành viên trong nhóm phải làm việc phụ thuộc lẫn nhau.

plants and animals exist interdependently in their habitats.

thực vật và động vật tồn tại phụ thuộc lẫn nhau trong môi trường sống của chúng.

our health is interdependently linked to our environment.

sức khỏe của chúng ta liên quan mật thiết đến môi trường của chúng ta.

global trade functions interdependently among nations.

thương mại toàn cầu hoạt động phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay