coalitions

[Mỹ]/ˌkəʊəˈlɪʃənz/
[Anh]/ˌkoʊəˈlɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của coalition; liên minh hoặc quan hệ đối tác

Cụm từ & Cách kết hợp

political coalitions

các liên minh chính trị

military coalitions

các liên minh quân sự

business coalitions

các liên minh kinh doanh

international coalitions

các liên minh quốc tế

coalitions formed

các liên minh được thành lập

coalitions building

xây dựng liên minh

coalitions created

các liên minh được tạo ra

strong coalitions

các liên minh mạnh mẽ

effective coalitions

các liên minh hiệu quả

coalitions working

các liên minh đang hoạt động

Câu ví dụ

many political coalitions are formed before elections.

Nhiều liên minh chính trị được hình thành trước các cuộc bầu cử.

international coalitions can address global issues more effectively.

Các liên minh quốc tế có thể giải quyết các vấn đề toàn cầu hiệu quả hơn.

coalitions of various organizations worked together on the project.

Các liên minh của nhiều tổ chức khác nhau đã hợp tác trong dự án.

building coalitions is essential for successful advocacy.

Xây dựng liên minh là điều cần thiết cho việc vận động thành công.

coalitions often face challenges in maintaining unity.

Các liên minh thường gặp phải những thách thức trong việc duy trì sự đoàn kết.

strategic coalitions can lead to significant policy changes.

Các liên minh chiến lược có thể dẫn đến những thay đổi chính sách đáng kể.

local coalitions are crucial for community development.

Các liên minh địa phương rất quan trọng cho sự phát triển cộng đồng.

many environmental coalitions advocate for sustainable practices.

Nhiều liên minh môi trường ủng hộ các hoạt động bền vững.

coalitions can enhance negotiation power in international relations.

Các liên minh có thể tăng cường sức mạnh đàm phán trong quan hệ quốc tế.

coalitions formed in response to the crisis showed strong solidarity.

Các liên minh được thành lập để ứng phó với cuộc khủng hoảng đã cho thấy sự đoàn kết mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay