sealant

[Mỹ]/'siːlənt/
[Anh]/'silənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chất được sử dụng để bịt kín các khoảng trống hoặc khớp nối, thường trong xây dựng hoặc ống nước.
Word Forms
số nhiềusealants

Cụm từ & Cách kết hợp

waterproof sealant

keo chống thấm

silicone sealant

keo silicone

joint sealant

keo trám khe

fissure sealant

vật liệu trám vết nứt

Câu ví dụ

Conclusions:Light cure pit and fissure sealant technique can be used to treat pit and fissure caries after the cariated dentin has been cleared up.

Kết luận: Kỹ thuật trám bít và trám vết trám và vết nứt có thể được sử dụng để điều trị sâu răng ở bít và vết nứt sau khi phần ngà bị sâu đã được làm sạch.

Low temperature flexible, easily pourable RTV Silicone sealant/encapsulant, can be used with a wide variety of curing agents, thus varying pot life, cure time, mix ratios and cure conditions.

Keo silicone RTV có độ linh hoạt ở nhiệt độ thấp, dễ đổ, có thể sử dụng với nhiều loại chất đóng rắn khác nhau, do đó làm thay đổi thời gian sử dụng, thời gian đóng rắn, tỷ lệ trộn và điều kiện đóng rắn.

Study on one component silylated polyurethane sealants through changed the SPU resins' producing conditions,different raw material and different ratio of NCO/OH.

Nghiên cứu về chất sealing polyurethane silan hóa một thành phần thông qua thay đổi điều kiện sản xuất của nhựa SPU, nguyên liệu thô khác nhau và tỷ lệ NCO/OH khác nhau.

FloAt BAll Addible SightglAss Main teahniaal parameter: Working pressure: 1.0, 3.5, 5.0Mpa;Working temperature: -40℃~85℃.PST anaerobia sarew sealant 567 is preferred to tubing aone sarew.

Thông số kỹ thuật chính của FloAt BAll Addible SightglAss: Áp suất làm việc: 1.0, 3.5, 5.0Mpa; Nhiệt độ làm việc: -40℃~85℃. Keo bịt kín ốc vít anaerobia PST 567 được ưu tiên hơn so với ống aone.

The sealant is used to fill gaps and cracks in the walls.

Keo được sử dụng để lấp đầy các khe hở và vết nứt trên tường.

The sealant should be applied evenly to ensure a proper seal.

Nên thoa đều keo để đảm bảo kín nước.

Make sure to let the sealant dry completely before using the surface.

Đảm bảo để keo khô hoàn toàn trước khi sử dụng bề mặt.

The sealant provides protection against water damage.

Keo cung cấp khả năng bảo vệ chống lại hư hỏng do nước.

It is important to choose the right type of sealant for the job.

Điều quan trọng là phải chọn đúng loại keo phù hợp với công việc.

Apply a bead of sealant along the edge of the bathtub to prevent leaks.

Thoa một lớp keo dọc theo mép bồn tắm để ngăn ngừa rò rỉ.

The sealant can be painted over once it has dried.

Keo có thể được sơn lên sau khi đã khô.

Silicone sealant is commonly used in plumbing applications.

Keo silicone thường được sử dụng trong các ứng dụng ống nước.

The sealant should be stored in a cool, dry place.

Keo nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát.

Check the expiration date of the sealant before using it.

Kiểm tra ngày hết hạn của keo trước khi sử dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay