cobblestones

[Mỹ]/ˈkɒbəlstəʊnz/
[Anh]/ˈkɑːbəlstoʊnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đá nhỏ, tròn được sử dụng để lát đường

Cụm từ & Cách kết hợp

cobblestones street

phố lát đá cuội

cobblestones pathway

đường đi lát đá cuội

cobblestones road

đường lát đá cuội

cobblestones area

khu vực lát đá cuội

cobblestones square

khu quảng trường lát đá cuội

cobblestones path

đường mòn lát đá cuội

cobblestones surface

bề mặt lát đá cuội

cobblestones design

thiết kế lát đá cuội

cobblestones pattern

mẫu lát đá cuội

cobblestones town

thị trấn lát đá cuội

Câu ví dụ

the streets were paved with cobblestones.

Những con phố được lát bằng đá cuội.

walking on cobblestones can be tricky.

Đi trên đá cuội có thể hơi khó khăn.

she stumbled over the uneven cobblestones.

Cô vấp phải những viên đá cuội không đều.

the old town is famous for its cobblestone paths.

Khu phố cổ nổi tiếng với những con đường lát đá cuội.

cobblestones add charm to the village.

Đá cuội thêm nét quyến rũ cho ngôi làng.

they restored the cobblestones to preserve history.

Họ đã khôi phục lại những viên đá cuội để bảo tồn lịch sử.

the sound of heels on cobblestones echoed in the alley.

Tiếng gót chân trên đá cuội vang vọng trong ngõ hẻm.

cobblestones were commonly used in medieval towns.

Đá cuội thường được sử dụng ở các thị trấn thời trung cổ.

the artist painted a scene of children playing on cobblestones.

Nghệ sĩ đã vẽ một cảnh về những đứa trẻ chơi đùa trên đá cuội.

during the festival, the cobblestones were decorated with flowers.

Trong suốt lễ hội, những viên đá cuội được trang trí bằng hoa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay