cobra

[Mỹ]/'kəʊbrə/
[Anh]/'kobrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. rắn hổ mang
Word Forms
số nhiềucobras

Cụm từ & Cách kết hợp

cobra bite

cắn của rắn hổ mang

cobra venom

độc rắn hổ mang

Câu ví dụ

Cobra cardiotoxin (CTX) is the major component of cobra snake venom.

Độc tố tim mạch cobra (CTX) là thành phần chính của nọc rắn hổ.

Quien presta al amigo, a menudo cobra un enemigo.

Người cho bạn vay thường phải trả giá với kẻ thù.

On intravenous urogram the ureterocele usually showed a positive cobra-head dilatation.

Trên chụp ảnh thận tĩnh mạch, giãn ureterocele thường cho thấy sự giãn hình đầu cobra tích cực.

Sanyal says he determined that the serpents teeming around Mushari are indeed 'monocled cobras, highly poisonous no doubt.

Sanyal nói rằng anh ta đã xác định rằng những con rắn đang sinh sôi xung quanh Mushari thực sự là 'rắn hổ có một mắt, cực kỳ độc hại, chắc chắn rồi.'

It's venom possess neurotoxic, cardiotoxic and hemotoxic properties.The clinical features of cobra bite are various, depend on the species and the ratio of the venous component.

Nọc độc của nó có các đặc tính thần kinh độc, tim mạch và tan máu. Các đặc điểm lâm sàng của vết cắn rắn hổ rất khác nhau, phụ thuộc vào loài và tỷ lệ thành phần tĩnh mạch.

The cobra slithered silently through the grass.

Con rắn hổ trườn một cách lặng lẽ qua cỏ.

The snake charmer handled the cobra with ease.

Người điều khiển rắn hổ đã xử lý con rắn hổ một cách dễ dàng.

The cobra's venom is highly toxic.

Nọc độc của rắn hổ rất độc hại.

The cobra raised its hood in a defensive stance.

Con rắn hổ ngẩng đầu lên trong tư thế phòng thủ.

Fear gripped the crowd as the cobra emerged from its basket.

Sợ hãi bao trùm đám đông khi rắn hổ trồi lên từ giỏ của nó.

The mongoose is known for its ability to kill cobras.

Cáo lảo nha là loài vật nổi tiếng với khả năng giết chết rắn hổ.

The cobra's hiss sent shivers down my spine.

Tiếng xì xì của rắn hổ khiến tôi rùng mình.

The cobra's striking speed is incredibly fast.

Tốc độ tấn công của rắn hổ cực kỳ nhanh chóng.

The cobra's scales shimmered in the sunlight.

Vảy của rắn hổ lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

Local legends tell tales of a mystical cobra that guards hidden treasure.

Các câu chuyện dân gian địa phương kể về một con rắn hổ huyền bí canh giữ kho báu ẩn giấu.

Ví dụ thực tế

So we won't kill that cobra or something.

Vậy chúng ta sẽ không giết con cobra đó hay gì đó.

Nguồn: American English dialogue

If he pulls up a cobra, its bite could kill him.

Nếu hắn ta bắt được một con cobra, vết cắn của nó có thể giết chết hắn.

Nguồn: Human Planet

Like have you ever seen a cobra by your house?

Chẳng hạn, bạn đã bao giờ nhìn thấy một con cobra bên cạnh nhà bạn chưa?

Nguồn: American English dialogue

Jet packs and aquatic cobras! I should have known.

Túi phản lực và cobra dưới nước! Tôi nên biết.

Nguồn: Universal Dialogue for Children's Animation

No, I won't kill it. Killing of cobra is very illegal in India.

Không, tôi sẽ không giết nó. Việc giết cobra là bất hợp pháp ở Ấn Độ.

Nguồn: American English dialogue

I have seen a lot of cobras, and fighting with cobras, each other, but run away so I can not.

Tôi đã nhìn thấy rất nhiều cobra, và đánh nhau với cobra, với nhau, nhưng tôi không thể chạy trốn.

Nguồn: American English dialogue

Alan Heath was recently bitten by cape cobra in this wetland area in North Cape Town.

Alan Heath gần đây đã bị một con cobra cape cắn ở khu vực đất ngập nước này ở North Cape Town.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

Met Gala, I wore a tuxedo from Gucci with at diamond encrusted sort of a cobra on the back.

Met Gala, tôi đã mặc một bộ tuxedo của Gucci với một con cobra đính kim cương ở phía sau.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

'Those about him would have killed the cobra, but he prevented them.

'Những người xung quanh hắn sẽ giết chết con cobra, nhưng hắn đã ngăn họ lại.

Nguồn: Magician

At last he took a great cobra from his sack and began to handle it.

Cuối cùng, hắn lấy một con cobra lớn từ túi của mình và bắt đầu xử lý nó.

Nguồn: Magician

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay