slither

[Mỹ]/'slɪðə/
[Anh]/'slɪðɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. di chuyển mượt mà và im lặng, như thể lướt đi
vt. khiến cho trượt
n. một chuyển động trượt hoặc lướt với hiệu ứng mượt mà và im lặng
Word Forms
quá khứ phân từslithered
ngôi thứ ba số ítslithers
hiện tại phân từslithering
số nhiềuslithers
thì quá khứslithered

Câu ví dụ

a slither of bacon.

một khoảnh khắc của thịt xông khói.

He slithered helplessly down the slope.

Anh ta trượt xuống sườn đồi một cách vô ích.

we slithered down a snowy mountain track.

chúng tôi trượt xuống một con đường mòn trên núi tuyết.

a snake-like slither across the grass.

một đoạn trườn như rắn trên cỏ.

An iguana slithered across the path.

Một con iguana trườn qua đường.

A small green snake slithered across the wet road.

Một con rắn xanh nhỏ trườn qua con đường ướt.

I spied a baby adder slithering away.

Tôi đã nhìn thấy một con rắn hổ đất nhỏ đang lách qua.

Her knees gave way and she slithered to the floor.

Đầu gối của cô ấy không chịu nổi và cô ấy trượt xuống sàn.

rain slithered down the windows, encouraging a creeping melancholia.

Mưa trượt xuống cửa sổ, khuyến khích một nỗi buồn rã rời đang lớn dần.

Ví dụ thực tế

Blocks of wreckage slithered and crashed from the houses.

Những khối đống đổ nát trượt và rơi xuống từ các ngôi nhà.

Nguồn: The Power of Art - Pablo Picasso

Something was slithering up from its depths.

Có điều gì đó đang trườn lên từ vực sâu của nó.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

I'm Carl Azuz, happy to " slither" out of snake puns on CNN 10.

Tôi là Carl Azuz, rất vui khi "trườn" ra khỏi những câu đố về rắn trên CNN 10.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection

It looks like it used to slither.

Có vẻ như nó từng trườn.

Nguồn: Thanksgiving Matters

The large snake slithered away into the darkness.

Con rắn lớn trườn đi vào bóng tối.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Look who's slithered back into my pipes.

Nhìn xem ai đã trườn trở lại đường ống của tôi.

Nguồn: Lost Girl Season 2

When snakes move, they slither along the ground or in the grass.

Khi rắn di chuyển, chúng trườn trên mặt đất hoặc trong cỏ.

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

Suppliers of wild fish, for their part, must slither into niche markets.

Các nhà cung cấp cá hoang dã, về phần họ, phải trườn vào thị trường ngách.

Nguồn: The Economist (Summary)

We often use the word " slither" to describe how a snake moves.

Chúng tôi thường sử dụng từ "trườn" để mô tả cách một con rắn di chuyển.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Let's go to the zoo and slither like the snakes do.

Chúng ta hãy đến sở thú và trườn như rắn làm vậy.

Nguồn: Classic children's song animation Super Simple Songs

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay