| số nhiều | cohabitations |
the cessation of cohabitation of man and wife.
sự chấm dứt chung sống của vợ chồng.
marriage by those that have not the gift of continency, conjugal love, and cohabitation;
kết hôn của những người không có khả năng tự chủ, tình yêu chung và chung sống;
On the contrary,it should regularize criterion,adjust and induct the connection of cohabitation,regarding it as a community between the male and female that is the exceptant of legal marriage.
Ngược lại, nó nên làm cho các tiêu chí có hệ thống, điều chỉnh và giới thiệu sự kết nối của chung sống, coi nó như một cộng đồng giữa nam và nữ là đối tượng của hôn nhân hợp pháp.
living together in cohabitation
sống chung trong quá trình chung sống
cohabitation as a couple
chung sống như một cặp đôi
the cessation of cohabitation of man and wife.
sự chấm dứt chung sống của vợ chồng.
marriage by those that have not the gift of continency, conjugal love, and cohabitation;
kết hôn của những người không có khả năng tự chủ, tình yêu chung và chung sống;
On the contrary,it should regularize criterion,adjust and induct the connection of cohabitation,regarding it as a community between the male and female that is the exceptant of legal marriage.
Ngược lại, nó nên làm cho các tiêu chí có hệ thống, điều chỉnh và giới thiệu sự kết nối của chung sống, coi nó như một cộng đồng giữa nam và nữ là đối tượng của hôn nhân hợp pháp.
living together in cohabitation
sống chung trong quá trình chung sống
cohabitation as a couple
chung sống như một cặp đôi
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay