cola

[Mỹ]/'kəʊlə/
[Anh]/'kolə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Cola; một loại nước giải khát có ga chứa caffeine, thường được hương liệu với chiết xuất từ hạt cola.
Word Forms
số nhiềucolas

Cụm từ & Cách kết hợp

coca cola

coca cola

diet cola

diet cola

Câu ví dụ

There was a cola by the side of the house.

Có một chai cola bên cạnh nhà.

Cola is a soft drink.

Cola là một loại đồ uống có ga.

Coca-cola is a soft drink.

Coca-cola là một loại đồ uống có ga.

Coca-Cola is very big in the West.

Coca-Cola rất phổ biến ở phương Tây.

The ingredients of Coca- Cola are a trade secret.

Thành phần của Coca-Cola là một bí mật thương mại.

The coco-cola frothed as it was poured out.

Nước coca-cola sủi bọt khi rót ra.

Ví dụ thực tế

You shouldn't drink too much cola.

Bạn không nên uống quá nhiều cola.

Nguồn: Jiangsu Yilin Edition Oxford Primary English (Level 3) Grade 6 Lower Volume

This was a risky gambit for both cola rivals.

Đây là một canh bạc rủi ro cho cả hai đối thủ cola.

Nguồn: The Economist (Summary)

The cola wars became a cultural phenomenon.

Cuộc chiến cola trở thành một hiện tượng văn hóa.

Nguồn: The Economist (Summary)

How about a bottle of coca cola?

Vậy thì một chai coca cola thì sao?

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

You got me a cola drink? - And.. a lemon-lime!

Bạn mua cho tôi một đồ uống cola à? - Và... một chanh-lime!

Nguồn: Friends Season 9

Oh, and I drank two big bottle of cola too.

Ồ, và tôi cũng uống hai chai cola lớn nữa.

Nguồn: Shanghai Education Oxford Edition Junior High School English Grade Nine, Volume Two

For lunch, I had six chicken wings and a cola.

Buổi trưa, tôi đã ăn sáu cánh gà và một chai cola.

Nguồn: Shanghai Education Oxford Edition Junior High School English Grade 9 Upper Volume

Unfortunately, in America, babies are not found in cola cans.

Thật không may, ở Mỹ, trẻ sơ sinh không được tìm thấy trong các lon cola.

Nguồn: Mary and Max Original Soundtrack

Yes, but life without chips, ice cream and coca cola is boring.

Vâng, nhưng cuộc sống thiếu khoai tây chiên, kem và coca cola thật tẻ nhạt.

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

All right, some coffee for Mum, and some cola for me.

Được rồi, một ít cà phê cho mẹ và một ít cola cho tôi.

Nguồn: Foreign Language Teaching and Research Press Junior Middle School English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay