cold-hardy

[Mỹ]/[ˈkəʊld ˈhɑːdɪ]/
[Anh]/[ˈkoʊld ˈhɑːrdɪ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có thể chịu đựng được nhiệt độ lạnh; chống lại việc đóng băng; Durable; có khả năng phục hồi; có thể chịu đựng được khó khăn; Không lãng mạn; thiếu tình cảm.

Cụm từ & Cách kết hợp

cold-hardy varieties

loài chịu rét

are cold-hardy

chịu rét

cold-hardy cultivars

giống chịu rét

selecting cold-hardy

chọn giống chịu rét

cold-hardy plants

cây trồng chịu rét

extremely cold-hardy

chịu rét rất tốt

cold-hardy apple

loài táo chịu rét

become cold-hardy

trở nên chịu rét

cold-hardy zone

vùng chịu rét

very cold-hardy

chịu rét rất tốt

Câu ví dụ

the cold-hardy cultivar thrives even in harsh winter conditions.

Loại cây trồng chịu rét có thể phát triển tốt ngay cả trong điều kiện mùa đông khắc nghiệt.

we selected cold-hardy varieties for the northern landscape project.

Chúng tôi đã chọn các giống cây chịu rét cho dự án cảnh quan phía Bắc.

the cold-hardy evergreen provides year-round greenery.

Cây xanh chịu rét cung cấp màu xanh quanh năm.

this cold-hardy rose bush is perfect for colder climates.

Cây bụi hoa hồng chịu rét này rất lý tưởng cho các khí hậu lạnh hơn.

the nursery specializes in cold-hardy fruit trees and shrubs.

Nông trại chuyên về các loại cây ăn quả và bụi cây chịu rét.

ensure the plants are cold-hardy before planting in exposed areas.

Đảm bảo cây trồng chịu rét trước khi trồng ở các khu vực phơi bày.

the cold-hardy groundcover helps prevent soil erosion.

Cây phủ đất chịu rét giúp ngăn ngừa xói mòn đất.

we're testing several cold-hardy varieties of lavender.

Chúng tôi đang thử nghiệm nhiều giống cây hương thảo chịu rét.

the cold-hardy clematis offers stunning blooms in spring.

Cây clematis chịu rét mang lại những đóa hoa tuyệt đẹp vào mùa xuân.

a cold-hardy hydrangea is a beautiful addition to the garden.

Một cây hoa hibiscus chịu rét là một sự bổ sung tuyệt đẹp cho khu vườn.

the research focused on identifying cold-hardy genes in the species.

Nghiên cứu tập trung vào việc xác định các gen chịu rét trong loài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay