collectivize

[Mỹ]/kə'lektɪvaɪz/
[Anh]/kə'lɛktɪvaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. công khai sở hữu, làm tập thể.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítcollectivizes
hiện tại phân từcollectivizing
thì quá khứcollectivized
quá khứ phân từcollectivized

Câu ví dụ

The government decided to collectivize the farms in order to increase efficiency.

Chính phủ đã quyết định tập thể hóa các trang trại để tăng hiệu quả.

The workers voted to collectivize their wages and distribute them equally.

Người lao động đã bỏ phiếu để tập thể hóa tiền lương của họ và phân phối chúng một cách bình đẳng.

The community decided to collectivize their resources to support those in need.

Cộng đồng đã quyết định tập thể hóa nguồn lực của họ để hỗ trợ những người cần giúp đỡ.

It's important to consider the implications before deciding to collectivize any aspect of a business.

Điều quan trọng là phải xem xét những tác động trước khi quyết định tập thể hóa bất kỳ khía cạnh nào của một doanh nghiệp.

The company made the decision to collectivize decision-making processes to involve all employees.

Công ty đã đưa ra quyết định tập thể hóa các quy trình ra quyết định để có sự tham gia của tất cả nhân viên.

The goal is to collectivize the knowledge and expertise of the team to achieve better results.

Mục tiêu là tập thể hóa kiến thức và kinh nghiệm của nhóm để đạt được kết quả tốt hơn.

Some argue that it is better to collectivize ownership of certain industries to prevent exploitation.

Một số người cho rằng tốt hơn là nên tập thể hóa quyền sở hữu của một số ngành nhất định để ngăn chặn sự bóc lột.

The organization aims to collectivize the responsibility for project outcomes among all team members.

Tổ chức hướng tới việc tập thể hóa trách nhiệm cho kết quả dự án giữa tất cả các thành viên trong nhóm.

The cooperative decided to collectivize the production process to streamline operations.

Hợp tác xã đã quyết định tập thể hóa quy trình sản xuất để hợp lý hóa hoạt động.

It's essential to have clear communication when trying to collectivize decision-making in a group setting.

Điều cần thiết là phải có giao tiếp rõ ràng khi cố gắng tập thể hóa việc ra quyết định trong một nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay