| quá khứ phân từ | nationalized |
| hiện tại phân từ | nationalizing |
| thì quá khứ | nationalized |
| ngôi thứ ba số ít | nationalizes |
| số nhiều | nationalizes |
nationalize the steel industry.
quốc hữu hóa ngành thép.
nationalize the railways and mines
quốc hữu hóa đường sắt và mỏ.
he is now a nationalized Frenchman.
anh ấy hiện là người Pháp được quốc hữu hóa.
The railways were nationalized after the war.
Đường sắt đã được quốc hữu hóa sau chiến tranh.
nationalized Germans in the U.S.A.
người Đức được quốc hữu hóa ở Hoa Kỳ.
characteristics and issues that have tended to nationalize American political life.
những đặc điểm và vấn đề có xu hướng quốc hữu hóa đời sống chính trị của Mỹ.
nationalize the steel industry.
quốc hữu hóa ngành thép.
nationalize the railways and mines
quốc hữu hóa đường sắt và mỏ.
he is now a nationalized Frenchman.
anh ấy hiện là người Pháp được quốc hữu hóa.
The railways were nationalized after the war.
Đường sắt đã được quốc hữu hóa sau chiến tranh.
nationalized Germans in the U.S.A.
người Đức được quốc hữu hóa ở Hoa Kỳ.
characteristics and issues that have tended to nationalize American political life.
những đặc điểm và vấn đề có xu hướng quốc hữu hóa đời sống chính trị của Mỹ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay