individualize

[Mỹ]/ɪndɪ'vɪdjʊ(ə)laɪz/
[Anh]/ˌɪndɪ'vɪdʒuəlaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cá nhân hóa, xem xét hoàn cảnh cá nhân.
Word Forms
hiện tại phân từindividualizing
thì quá khứindividualized
ngôi thứ ba số ítindividualizes
quá khứ phân từindividualized

Câu ví dụ

an individualized learning programme.

một chương trình học cá nhân hóa.

individualized the work schedules of all the physicians.

cá nhân hóa lịch làm việc của tất cả các bác sĩ.

This college individualizes its course of study.

Trường đại học này cá nhân hóa chương trình học của mình.

have your shirt individualized with your own club name.

Hãy cá nhân hóa chiếc áo của bạn với tên câu lạc bộ của riêng bạn.

Does your style of writing individualize your work?

Phong cách viết của bạn có giúp cá nhân hóa công việc của bạn không?

individualized computer programming and time-sharing would become expensive relics.

Việc lập trình máy tính và chia sẻ thời gian được cá nhân hóa sẽ trở thành những di tích đắt đỏ.

Objective To discuss the effect of individualized nursing care after traumatic cataract phacectomy associated with artificial lens implanted in children.

Mục tiêu: Thảo luận về tác dụng của chăm sóc điều dưỡng cá nhân hóa sau khi cắt thể thủy tinh do chấn thương ở trẻ em kèm theo cấy ghép thủy tinh thể nhân tạo.

Ví dụ thực tế

Can we individualize the quarantine recommendation based on your specific exposure history?

Chúng ta có thể cá nhân hóa đề xuất cách ly dựa trên lịch sử tiếp xúc cụ thể của bạn không?

Nguồn: VOA Standard English - Health

We develop early learning software designed to individualize instruction, so children can learn at their own pace.

Chúng tôi phát triển phần mềm học tập sớm được thiết kế để cá nhân hóa hướng dẫn, để trẻ em có thể học theo tốc độ của riêng mình.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Learning enough to individualize care requires the study of a large number of volunteers.

Việc học đủ để cá nhân hóa sự chăm sóc đòi hỏi phải nghiên cứu một số lượng lớn tình nguyện viên.

Nguồn: VOA Special May 2018 Collection

We're not talking about individuals here, and we certainly should not be individualizing groups.

Chúng tôi không nói về các cá nhân ở đây, và chắc chắn chúng ta không nên cá nhân hóa các nhóm.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2020 Collection

European manufacturers regarded each car as a separate problem; they individualized its manufacture almost as scrupulously as a painter paints his portrait or a poet writes his poem.

Các nhà sản xuất châu Âu coi mỗi chiếc xe hơi là một vấn đề riêng biệt; họ cá nhân hóa quá trình sản xuất của nó gần như tỉ mỉ như một họa sĩ vẽ chân dung của mình hoặc một nhà thơ viết bài thơ của mình.

Nguồn: The Era of Big Business

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay