colonist

[Mỹ]/'kɒlənɪst/
[Anh]/'kɑlənɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người định cư trong một thuộc địa, cư dân nhập cư trong một thuộc địa
Word Forms
số nhiềucolonists

Câu ví dụ

Britain immigrated many colonists to the New World.

Anh đã nhập cư nhiều người định cư vào thế giới mới.

Opposition by colonists to unfair taxation by the British was a precursor of the Revolution.

Sự phản đối của người định cư với việc đánh thuế bất công của người Anh là dấu hiệu của cuộc Cách mạng.

Some of the early colonists were cruel to the native population.

Một số người định cư ban đầu đã tàn nhẫn với người bản địa.

Colonists from Europe populated many parts of the Americas.

Người định cư từ châu Âu đã định cư ở nhiều nơi của châu Mỹ.

Colonists were disaffected by the autocratic actions of the royal governor.

Người định cư cảm thấy bất mãn với hành động chuyên chế của thống đốc hoàng gia.

Land was seemingly limitless in extend and, therefore, not highly priced, and almost every colonist wanted to be a landholder.

Đất dường như vô hạn về diện tích và do đó không có giá cao, và hầu như mọi người định cư đều muốn trở thành người giữ đất.

9.Land was seemingly limitless in extent and, therefore, not highly priced, and almost every colonist wanted to be a landholder.

9. Đất dường như vô hạn về diện tích và do đó không có giá cao, và hầu như mọi người định cư đều muốn trở thành người giữ đất.

The large number of Russians in Czar period who immigrated to Central Asia as "Moujik colonists" belonged to this group of people.

Số lượng lớn người Nga trong thời kỳ Sa hoàng đã nhập cư đến Trung Á với tư cách là 'người định cư nông dân' thuộc nhóm người này.

English-born American colonist who was twice deported to England ('28 and '30) by Puritans who disapproved of his business practices and frolicsome ways.

Người định cư người Mỹ gốc Anh đã bị trục xuất khỏi nước hai lần đến Anh ('28 và '30) bởi những người theo đạo Tin lành không chấp nhận các phương pháp kinh doanh và lối sống vui vẻ của anh ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay