settler

[Mỹ]/'setlə/
[Anh]/'sɛtlɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người nhập cư;người thực dân
Word Forms
số nhiềusettlers

Cụm từ & Cách kết hợp

early settler

thợ mở đất

Câu ví dụ

The original settlers are the Indians.

Những người định cư ban đầu là người da đỏ.

The settler got the house at a nominal price.

Người định cư đã có được ngôi nhà với giá danh nghĩa.

They’re all Welsh settlers in France.

Họ đều là những người định cư xứ Wales ở Pháp.

most of the settlers were of Cornish descent .

Hầu hết những người định cư có gốc Cornwall.

the settlers become prey to nameless fears.

những người định cư trở thành mồi cho những nỗi sợ hãi vô danh.

settlers drove the Navajo out of Arizona in retribution for their raids.

Những người định cư đã đuổi người Navajo ra khỏi Arizona để trả thù cho những cuộc đột kích của họ.

New settlers came in increasing numbers.

Những người định cư mới đến với số lượng ngày càng tăng.

Early settlers located where there was water.

Những người định cư ban đầu định cư ở những nơi có nước.

After the settlers left, the area reverted to desert.

Sau khi những người định cư rời đi, khu vực đó đã trở lại thành sa mạc.

the original settlers were forced to submit to Bulgarian rule.

Những người định cư ban đầu buộc phải chấp nhận sự trị vì của Bulgaria.

Settlers flooded from Europe to America in the 19th century.

Những người định cư đổ sang châu Mỹ từ châu Âu vào thế kỷ 19.

The settlers avenged the burning of the fort by destroying an Indian village.

Những người định cư đã trả thù cho việc đốt phá pháo đài bằng cách phá hủy một ngôi làng của người da đỏ.

In the 19th century the government distributed land to settlers willing to cultivate it.

Trong thế kỷ 19, chính phủ đã phân phối đất đai cho những người định cư sẵn sàng khai khẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay