colonized

[Mỹ]/ˈkɒlənaɪzd/
[Anh]/ˈkɑːlənaɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thì quá khứ và phân từ quá khứ của colonize

Cụm từ & Cách kết hợp

colonized nations

các quốc gia thuộc địa

colonized territories

các vùng lãnh thổ thuộc địa

colonized peoples

nhân dân thuộc địa

colonized regions

các vùng thuộc địa

colonized cultures

các nền văn hóa thuộc địa

colonized lands

các vùng đất thuộc địa

colonized societies

các xã hội thuộc địa

colonized history

lịch sử thuộc địa

colonized resources

các nguồn tài nguyên thuộc địa

colonized identities

các bản sắc thuộc địa

Câu ví dụ

the island was colonized by european powers in the 17th century.

hòn đảo bị các cường quốc châu Âu thuộc địa hóa vào thế kỷ 17.

many cultures were colonized, leading to the loss of their traditions.

nhiều nền văn hóa bị thuộc địa hóa, dẫn đến mất đi truyền thống của họ.

the indigenous people resisted the forces that colonized their land.

người bản địa đã chống lại những thế lực thuộc địa hóa đất đai của họ.

after being colonized, the region underwent significant changes.

sau khi bị thuộc địa hóa, khu vực đã trải qua những thay đổi đáng kể.

historians study how different countries colonized various territories.

các nhà sử học nghiên cứu cách các quốc gia khác nhau thuộc địa hóa các vùng lãnh thổ khác nhau.

the effects of colonized societies are still felt today.

những tác động của các xã hội bị thuộc địa hóa vẫn còn tồn tại cho đến ngày nay.

some nations were colonized for their natural resources.

một số quốc gia bị thuộc địa hóa vì tài nguyên thiên nhiên của họ.

literature often reflects the experiences of those who were colonized.

văn học thường phản ánh những kinh nghiệm của những người bị thuộc địa hóa.

colonized regions often struggle with identity and cultural preservation.

các vùng thuộc địa thường phải vật lộn với vấn đề bản sắc và bảo tồn văn hóa.

many countries have gained independence after being colonized for centuries.

nhiều quốc gia đã giành được độc lập sau nhiều thế kỷ bị thuộc địa hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay