combustion-related

[Mỹ]/[kəmˈbʌs(t)ʃn rɪˈleɪtɪd]/
[Anh]/[kəmˈbʌs(t)ʃn rɪˈleɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc do sự cháy; liên quan đến các quá trình cháy
n. thứ gì đó liên quan đến sự cháy

Cụm từ & Cách kết hợp

combustion-related risks

rủi ro liên quan đến quá trình cháy

combustion-related incidents

sự cố liên quan đến quá trình cháy

combustion-related analysis

phân tích liên quan đến quá trình cháy

combustion-related equipment

thiết bị liên quan đến quá trình cháy

combustion-related studies

nghiên cứu liên quan đến quá trình cháy

combustion-related failures

hỏng hóc liên quan đến quá trình cháy

combustion-related testing

kiểm tra liên quan đến quá trình cháy

combustion-related processes

quy trình liên quan đến quá trình cháy

combustion-related emissions

phát thải liên quan đến quá trình cháy

combustion-related safety

an toàn liên quan đến quá trình cháy

Câu ví dụ

the investigation focused on combustion-related incidents at the refinery.

Điều tra tập trung vào các sự cố liên quan đến quá trình cháy tại nhà máy lọc dầu.

combustion-related safety protocols are crucial in the chemical industry.

Các quy trình an toàn liên quan đến quá trình cháy là rất quan trọng trong ngành công nghiệp hóa chất.

we analyzed combustion-related emissions to assess environmental impact.

Chúng tôi đã phân tích các khí thải liên quan đến quá trình cháy để đánh giá tác động môi trường.

the research explored new combustion-related technologies for efficiency.

Nghiên cứu đã khám phá các công nghệ mới liên quan đến quá trình cháy nhằm nâng cao hiệu suất.

combustion-related risk assessments are performed regularly.

Các đánh giá rủi ro liên quan đến quá trình cháy được thực hiện định kỳ.

the training covered various combustion-related scenarios and procedures.

Kỹ năng đào tạo bao gồm nhiều tình huống và quy trình liên quan đến quá trình cháy.

understanding combustion-related chemistry is vital for engine design.

Hiểu biết về hóa học liên quan đến quá trình cháy là rất quan trọng cho thiết kế động cơ.

the report detailed the causes of the combustion-related accident.

Báo cáo đã chi tiết nguyên nhân của vụ tai nạn liên quan đến quá trình cháy.

they implemented new measures to prevent combustion-related hazards.

Họ đã triển khai các biện pháp mới để ngăn ngừa các mối nguy hiểm liên quan đến quá trình cháy.

the project aimed to reduce combustion-related greenhouse gas emissions.

Dự án nhằm mục tiêu giảm thiểu khí thải nhà kính liên quan đến quá trình cháy.

combustion-related data was collected and analyzed for the study.

Dữ liệu liên quan đến quá trình cháy đã được thu thập và phân tích cho nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay