comforter

[Mỹ]/'kʌmfətə/
[Anh]/'kʌmfɚtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người an ủi; núm vú cao su; khăn len.
Word Forms
số nhiềucomforters

Cụm từ & Cách kết hợp

bedding comforter

chăn ga gối đệm

Câu ví dụ

the nurse as comforter of the sick.

y tá với vai trò là người an ủi người bệnh.

Behold him as the Lord and giver of spiritual life, the Illuminator, the Instructor, the Comforter, and the Sanctifier.

Hãy nhìn ngài như là Chúa và Đấng ban cho sự sống tâm linh, Đấng Giác Ngộ, Người Dạy, Người An ủi và Đấng Thánh Tinh.

Paul smooth the comforter, adjusting it carefully about his father’s neck.

Paul dùng tay vuốt chăn, điều chỉnh cẩn thận quanh cổ cha anh.

Ann came to see me when I was in hospital. She was a real Job’s comforter! She told me about somebody who had the same operation as me, and then died a month later.

Ann đến thăm tôi khi tôi còn ở bệnh viện. Cô ấy thực sự là một người an ủi như Job! Cô ấy kể cho tôi về một người cũng đã trải qua ca phẫu thuật như tôi, và sau đó chết sau một tháng.

She snuggled under the soft comforter on the cold winter night.

Cô ấy cuộn mình dưới tấm chăn mềm mại trong đêm đông lạnh giá.

The hotel room came with a cozy comforter and fluffy pillows.

Phòng khách sạn đi kèm với một tấm chăn ấm cúng và những chiếc gối mềm mại.

I like to wrap myself in a warm comforter while watching movies.

Tôi thích quấn mình trong một chiếc chăn ấm áp khi xem phim.

The comforter on the bed matched the curtains perfectly.

Chiếc chăn trên giường hoàn toàn phù hợp với rèm cửa.

She always keeps an extra comforter in the guest room for visitors.

Cô ấy luôn giữ một chiếc chăn phụ trong phòng khách dành cho khách.

The comforter is made of soft, breathable fabric for a comfortable sleep.

Chiếc chăn được làm từ vải mềm mại, thoáng khí để ngủ thoải mái.

I need to wash the comforter because it got stained.

Tôi cần phải giặt chiếc chăn vì nó bị dính bẩn.

The comforter is reversible, with a different pattern on each side.

Chiếc chăn có thể đảo ngược, với một kiểu dáng khác nhau ở mỗi mặt.

She fluffed up the comforter to make it look more inviting.

Cô ấy xào lên tấm chăn để trông hấp dẫn hơn.

The comforter provides warmth and insulation during the cold winter months.

Chiếc chăn cung cấp sự ấm áp và cách nhiệt trong những tháng mùa đông lạnh giá.

Ví dụ thực tế

I strip off the comforter, blanket, sheets, and pillows.

Tôi lột bỏ tấm chăn ấm, ga, vỏ chăn và gối.

Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)

Lucy says she also has " a comforter made of goose down."

Lucy nói rằng cô ấy cũng có "một tấm chăn ấm làm từ lông ngỗng."

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

I also have matching sheets and pillowcases, and a comforter that is made of goose down.

Tôi cũng có ga và vỏ gối phù hợp, và một tấm chăn ấm làm từ lông ngỗng.

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

So, these are your " edible comforters" – a comforter is something that makes you feel relaxed and feel good.

Vậy, đây là "những tấm chăn ấm có thể ăn được" của bạn – một tấm chăn ấm là điều gì đó khiến bạn cảm thấy thư giãn và cảm thấy tốt.

Nguồn: 6 Minute English

She left the bedroom a ridiculous mess, the comforter on the floor, the sheets tossed aside.

Cô ấy để lại phòng ngủ một mớ lộn xộn, tấm chăn ấm trên sàn, ga bị vứt sang một bên.

Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)

And we described it as a " comforter" - something that makes us feel relaxed and feel good.

Và chúng tôi mô tả nó là một "tấm chăn ấm" - điều gì đó khiến chúng tôi cảm thấy thư giãn và cảm thấy tốt.

Nguồn: 6 Minute English

You will not be my comforter, my rescuer?

Bạn sẽ không phải là tấm chăn ấm của tôi, người giải cứu của tôi sao?

Nguồn: Jane Eyre (Original Version)

But in the winter, you'll see a comforter.

Nhưng vào mùa đông, bạn sẽ thấy một tấm chăn ấm.

Nguồn: Learn speaking with Vanessa.

But probably the most universally popular edible comforter is the biscuit.

Nhưng có lẽ món ăn kèm phổ biến nhất trên toàn thế giới là bánh quy.

Nguồn: BBC Learning English (official version)

Crystal says that Xavier will need a comforter and a duvet cover.

Crystal nói rằng Xavier sẽ cần một tấm chăn ấm và một vỏ chăn.

Nguồn: 2009 ESLPod

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay