| số nhiều | tormentors |
Many people live with a tormentor in their head that continuously attacks and punishes them and drains them of vital energy.
Nhiều người sống với một kẻ tra tấn trong đầu liên tục tấn công và trừng phạt họ, lấy đi năng lượng sống của họ.
A wasp having severely stung a horse, the latter kicked and pranced about, with an intention of destroying its tormentor .
Một con ong đã đốt một con ngựa một cách nghiêm trọng, con ngựa sau đó đã đá và chạy nhảy quanh quẩn với ý định tiêu diệt kẻ hành hạ nó.
The bully was known as the school tormentor.
Kẻ bắt nạt được biết đến như một kẻ hành hạ trường học.
She was haunted by the memories of her childhood tormentor.
Cô ấy bị ám ảnh bởi những ký ức về kẻ hành hạ thời thơ ấu của mình.
The tormentor enjoyed inflicting pain on others.
Kẻ hành hạ thích gây đau khổ cho người khác.
He felt like a tormentor for causing her so much distress.
Anh cảm thấy như một kẻ hành hạ vì đã khiến cô ấy đau khổ rất nhiều.
The villain in the movie was portrayed as a cruel tormentor.
Kẻ phản diện trong phim được miêu tả là một kẻ hành hạ tàn nhẫn.
The tormentor's actions were ruthless and relentless.
Hành động của kẻ hành hạ là tàn nhẫn và không ngừng nghỉ.
She couldn't escape the clutches of her tormentor.
Cô ấy không thể thoát khỏi sự kiểm soát của kẻ hành hạ.
The tormentor's words cut deep into her soul.
Lời nói của kẻ hành hạ đâm sâu vào tâm hồn cô ấy.
The victim finally stood up to her tormentor.
Nạn nhân cuối cùng đã đứng lên chống lại kẻ hành hạ của mình.
The tormentor's behavior was intolerable and inhumane.
Hành vi của kẻ hành hạ là không thể chấp nhận được và vô nhân đạo.
Many people live with a tormentor in their head that continuously attacks and punishes them and drains them of vital energy.
Nhiều người sống với một kẻ tra tấn trong đầu liên tục tấn công và trừng phạt họ, lấy đi năng lượng sống của họ.
A wasp having severely stung a horse, the latter kicked and pranced about, with an intention of destroying its tormentor .
Một con ong đã đốt một con ngựa một cách nghiêm trọng, con ngựa sau đó đã đá và chạy nhảy quanh quẩn với ý định tiêu diệt kẻ hành hạ nó.
The bully was known as the school tormentor.
Kẻ bắt nạt được biết đến như một kẻ hành hạ trường học.
She was haunted by the memories of her childhood tormentor.
Cô ấy bị ám ảnh bởi những ký ức về kẻ hành hạ thời thơ ấu của mình.
The tormentor enjoyed inflicting pain on others.
Kẻ hành hạ thích gây đau khổ cho người khác.
He felt like a tormentor for causing her so much distress.
Anh cảm thấy như một kẻ hành hạ vì đã khiến cô ấy đau khổ rất nhiều.
The villain in the movie was portrayed as a cruel tormentor.
Kẻ phản diện trong phim được miêu tả là một kẻ hành hạ tàn nhẫn.
The tormentor's actions were ruthless and relentless.
Hành động của kẻ hành hạ là tàn nhẫn và không ngừng nghỉ.
She couldn't escape the clutches of her tormentor.
Cô ấy không thể thoát khỏi sự kiểm soát của kẻ hành hạ.
The tormentor's words cut deep into her soul.
Lời nói của kẻ hành hạ đâm sâu vào tâm hồn cô ấy.
The victim finally stood up to her tormentor.
Nạn nhân cuối cùng đã đứng lên chống lại kẻ hành hạ của mình.
The tormentor's behavior was intolerable and inhumane.
Hành vi của kẻ hành hạ là không thể chấp nhận được và vô nhân đạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay