| quá khứ phân từ | commercialized |
| ngôi thứ ba số ít | commercializes |
| hiện tại phân từ | commercializing |
| thì quá khứ | commercialized |
commercialize the celebration of Christmas
thương mại hóa sự kỷ niệm lễ Giáng sinh
a highly commercialized society
một xã hội thương mại hóa cao
Baseball has been commercialized in America.
Bóng chày đã bị thương mại hóa ở Mỹ.
Both hydrodewaxing and dewaxing without hydrogen have been commercialized in China.
Cả hydrodewaxing và dewaxing mà không cần hydro đã được thương mại hóa ở Trung Quốc.
As the Internet becomes more and more commercialized, it is in the interest of business to universalize access — after all, the more people online, the more potential customers there are.
Khi Internet ngày càng trở nên thương mại hóa hơn, việc phổ cập quyền truy cập là lợi ích của doanh nghiệp - bởi vì, càng có nhiều người trực tuyến, tiềm năng khách hàng càng lớn.
Many companies aim to commercialize their products to increase revenue.
Nhiều công ty hướng đến việc thương mại hóa sản phẩm của họ để tăng doanh thu.
The university is working on ways to commercialize its research findings.
Đại học đang tìm cách thương mại hóa các kết quả nghiên cứu của mình.
The government is providing support to help startups commercialize their ideas.
Chính phủ đang cung cấp hỗ trợ để giúp các công ty khởi nghiệp thương mại hóa ý tưởng của họ.
It's important to consider the market demand before attempting to commercialize a new product.
Điều quan trọng là phải xem xét nhu cầu thị trường trước khi cố gắng thương mại hóa một sản phẩm mới.
The company's goal is to successfully commercialize their innovative technology.
Mục tiêu của công ty là thương mại hóa thành công công nghệ sáng tạo của họ.
Entrepreneurs need to develop a solid business plan to effectively commercialize their products.
Các doanh nhân cần phát triển một kế hoạch kinh doanh vững chắc để thương mại hóa sản phẩm của họ một cách hiệu quả.
Some artists struggle with the decision to commercialize their art for profit.
Một số nghệ sĩ gặp khó khăn trong việc quyết định có nên thương mại hóa tác phẩm nghệ thuật của họ để kiếm lợi nhuận hay không.
The company hired a marketing team to help commercialize their new line of skincare products.
Công ty đã thuê một đội ngũ marketing để giúp thương mại hóa dòng sản phẩm chăm sóc da mới của họ.
The pharmaceutical industry invests heavily in research to commercialize new drugs.
Ngành dược phẩm đầu tư mạnh vào nghiên cứu để thương mại hóa các loại thuốc mới.
Successful entrepreneurs know how to effectively commercialize their ideas into profitable businesses.
Những doanh nhân thành công biết cách biến ý tưởng của họ thành những doanh nghiệp có lợi nhuận một cách hiệu quả.
I think these talent shows have been commercialized to a large extent.
Tôi nghĩ những chương trình tài năng này đã bị thương mại hóa đến một mức độ lớn.
Nguồn: Selected Debates on Hot TopicsA year after and they were being commercialized all around the world.
Một năm sau và họ đang bị thương mại hóa trên toàn thế giới.
Nguồn: Cross-dimensional character storyAnd it wasn't until about a decade later when it became commercialized around the world, including in Asia.
Và mãi đến khoảng một thập kỷ sau thì nó mới trở nên thương mại hóa trên toàn thế giới, bao gồm cả ở châu Á.
Nguồn: CCTV ObservationsThe biggest being poaching commercialized poaching Wajir County and beyond.
Lớn nhất là săn trộm, săn trộm thương mại hóa ở Wajir County và xa hơn.
Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 CollectionIt has become extremely commercialized, which is good and bad.
Nó đã trở nên cực kỳ thương mại hóa, điều này vừa tốt vừa xấu.
Nguồn: World HolidaysAnd just like that, chocolate became forever connected to the newly commercialized holiday.
Và thế là, chocolate trở nên gắn liền vĩnh viễn với kỳ nghỉ thương mại hóa mới.
Nguồn: One Hundred Thousand WhysThe tech hasn't been commercialized yet, and that could take a few years.
Công nghệ vẫn chưa được thương mại hóa, và điều đó có thể mất vài năm.
Nguồn: Science in 60 Seconds: October 2017 CollectionIf their ideas are commercialized, they could give wearables designers a lot more flexibility to innovate.
Nếu những ý tưởng của họ được thương mại hóa, chúng có thể cho các nhà thiết kế đồ dùng đeo được nhiều sự linh hoạt hơn để sáng tạo.
Nguồn: Science in 60 Seconds: October 2017 CollectionAnd we have perfected it and commercialized it, here and become the biggest supplier ever to the market.
Và chúng tôi đã hoàn thiện nó và thương mại hóa nó, ở đây và trở thành nhà cung cấp lớn nhất từ trước đến nay cho thị trường.
Nguồn: Steve Jobs: The Lost InterviewThe figure of Santa Clause has become a sort of a vapid commercialized character for so many people.
Hình ảnh của ông già Noel đã trở thành một nhân vật thương mại hóa hời hợt đối với rất nhiều người.
Nguồn: BBC Listening December 2014 Collectioncommercialize the celebration of Christmas
thương mại hóa sự kỷ niệm lễ Giáng sinh
a highly commercialized society
một xã hội thương mại hóa cao
Baseball has been commercialized in America.
Bóng chày đã bị thương mại hóa ở Mỹ.
Both hydrodewaxing and dewaxing without hydrogen have been commercialized in China.
Cả hydrodewaxing và dewaxing mà không cần hydro đã được thương mại hóa ở Trung Quốc.
As the Internet becomes more and more commercialized, it is in the interest of business to universalize access — after all, the more people online, the more potential customers there are.
Khi Internet ngày càng trở nên thương mại hóa hơn, việc phổ cập quyền truy cập là lợi ích của doanh nghiệp - bởi vì, càng có nhiều người trực tuyến, tiềm năng khách hàng càng lớn.
Many companies aim to commercialize their products to increase revenue.
Nhiều công ty hướng đến việc thương mại hóa sản phẩm của họ để tăng doanh thu.
The university is working on ways to commercialize its research findings.
Đại học đang tìm cách thương mại hóa các kết quả nghiên cứu của mình.
The government is providing support to help startups commercialize their ideas.
Chính phủ đang cung cấp hỗ trợ để giúp các công ty khởi nghiệp thương mại hóa ý tưởng của họ.
It's important to consider the market demand before attempting to commercialize a new product.
Điều quan trọng là phải xem xét nhu cầu thị trường trước khi cố gắng thương mại hóa một sản phẩm mới.
The company's goal is to successfully commercialize their innovative technology.
Mục tiêu của công ty là thương mại hóa thành công công nghệ sáng tạo của họ.
Entrepreneurs need to develop a solid business plan to effectively commercialize their products.
Các doanh nhân cần phát triển một kế hoạch kinh doanh vững chắc để thương mại hóa sản phẩm của họ một cách hiệu quả.
Some artists struggle with the decision to commercialize their art for profit.
Một số nghệ sĩ gặp khó khăn trong việc quyết định có nên thương mại hóa tác phẩm nghệ thuật của họ để kiếm lợi nhuận hay không.
The company hired a marketing team to help commercialize their new line of skincare products.
Công ty đã thuê một đội ngũ marketing để giúp thương mại hóa dòng sản phẩm chăm sóc da mới của họ.
The pharmaceutical industry invests heavily in research to commercialize new drugs.
Ngành dược phẩm đầu tư mạnh vào nghiên cứu để thương mại hóa các loại thuốc mới.
Successful entrepreneurs know how to effectively commercialize their ideas into profitable businesses.
Những doanh nhân thành công biết cách biến ý tưởng của họ thành những doanh nghiệp có lợi nhuận một cách hiệu quả.
I think these talent shows have been commercialized to a large extent.
Tôi nghĩ những chương trình tài năng này đã bị thương mại hóa đến một mức độ lớn.
Nguồn: Selected Debates on Hot TopicsA year after and they were being commercialized all around the world.
Một năm sau và họ đang bị thương mại hóa trên toàn thế giới.
Nguồn: Cross-dimensional character storyAnd it wasn't until about a decade later when it became commercialized around the world, including in Asia.
Và mãi đến khoảng một thập kỷ sau thì nó mới trở nên thương mại hóa trên toàn thế giới, bao gồm cả ở châu Á.
Nguồn: CCTV ObservationsThe biggest being poaching commercialized poaching Wajir County and beyond.
Lớn nhất là săn trộm, săn trộm thương mại hóa ở Wajir County và xa hơn.
Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 CollectionIt has become extremely commercialized, which is good and bad.
Nó đã trở nên cực kỳ thương mại hóa, điều này vừa tốt vừa xấu.
Nguồn: World HolidaysAnd just like that, chocolate became forever connected to the newly commercialized holiday.
Và thế là, chocolate trở nên gắn liền vĩnh viễn với kỳ nghỉ thương mại hóa mới.
Nguồn: One Hundred Thousand WhysThe tech hasn't been commercialized yet, and that could take a few years.
Công nghệ vẫn chưa được thương mại hóa, và điều đó có thể mất vài năm.
Nguồn: Science in 60 Seconds: October 2017 CollectionIf their ideas are commercialized, they could give wearables designers a lot more flexibility to innovate.
Nếu những ý tưởng của họ được thương mại hóa, chúng có thể cho các nhà thiết kế đồ dùng đeo được nhiều sự linh hoạt hơn để sáng tạo.
Nguồn: Science in 60 Seconds: October 2017 CollectionAnd we have perfected it and commercialized it, here and become the biggest supplier ever to the market.
Và chúng tôi đã hoàn thiện nó và thương mại hóa nó, ở đây và trở thành nhà cung cấp lớn nhất từ trước đến nay cho thị trường.
Nguồn: Steve Jobs: The Lost InterviewThe figure of Santa Clause has become a sort of a vapid commercialized character for so many people.
Hình ảnh của ông già Noel đã trở thành một nhân vật thương mại hóa hời hợt đối với rất nhiều người.
Nguồn: BBC Listening December 2014 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay