community-based

[Mỹ]/kəˈmjuːnɪti beɪst/
[Anh]/kəˈmjunɪti beɪst/

Dịch

adj. được tổ chức hoặc vận hành trong một cộng đồng địa phương

Cụm từ & Cách kết hợp

community-based approach

phương pháp dựa trên cộng đồng

community-based program

chương trình dựa trên cộng đồng

community-based care

chăm sóc dựa trên cộng đồng

community-based learning

học tập dựa trên cộng đồng

community-based initiative

sáng kiến ​​dựa trên cộng đồng

community-based services

dịch vụ dựa trên cộng đồng

community-based solutions

giải pháp dựa trên cộng đồng

community-based work

công việc dựa trên cộng đồng

community-based support

hỗ trợ dựa trên cộng đồng

community-based model

mô hình dựa trên cộng đồng

Câu ví dụ

the project utilized a community-based approach to address local needs.

dự án đã sử dụng phương pháp dựa trên cộng đồng để giải quyết các nhu cầu địa phương.

we need community-based solutions to improve public safety.

chúng tôi cần các giải pháp dựa trên cộng đồng để cải thiện an toàn công cộng.

the community-based program provides support for at-risk youth.

chương trình dựa trên cộng đồng cung cấp hỗ trợ cho thanh thiếu niên có nguy cơ.

their community-based research focused on environmental sustainability.

nghiên cứu dựa trên cộng đồng của họ tập trung vào tính bền vững về môi trường.

a community-based initiative can empower local residents.

một sáng kiến ​​dựa trên cộng đồng có thể trao quyền cho người dân địa phương.

the organization fosters community-based partnerships with local businesses.

tổ chức thúc đẩy quan hệ đối tác dựa trên cộng đồng với các doanh nghiệp địa phương.

we value community-based knowledge and traditional practices.

chúng tôi đánh giá cao kiến ​​thức và thực hành truyền thống dựa trên cộng đồng.

the success of the program depended on strong community-based support.

thành công của chương trình phụ thuộc vào sự hỗ trợ mạnh mẽ dựa trên cộng đồng.

this community-based learning experience was incredibly valuable.

kinh nghiệm học tập dựa trên cộng đồng này vô cùng có giá trị.

the city implemented a community-based policing strategy.

thành phố đã triển khai chiến lược tuần tra dựa trên cộng đồng.

we are developing a community-based health clinic in the area.

chúng tôi đang phát triển một phòng khám sức khỏe dựa trên cộng đồng trong khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay