act compassionately
hành động một cách đầy lòng trắc ẩn
respond compassionately
phản hồi một cách đầy lòng trắc ẩn
speak compassionately
nói một cách đầy lòng trắc ẩn
treat compassionately
đối xử một cách đầy lòng trắc ẩn
listen compassionately
lắng nghe một cách đầy lòng trắc ẩn
support compassionately
hỗ trợ một cách đầy lòng trắc ẩn
care compassionately
quan tâm một cách đầy lòng trắc ẩn
help compassionately
giúp đỡ một cách đầy lòng trắc ẩn
love compassionately
yêu thương một cách đầy lòng trắc ẩn
guide compassionately
dẫn dắt một cách đầy lòng trắc ẩn
she listened compassionately to his troubles.
Cô ấy lắng nghe những rắc rối của anh ấy một cách đầy lòng trắc ẩn.
he spoke compassionately about the plight of the homeless.
Anh ấy nói về tình trạng khó khăn của những người vô gia cư một cách đầy lòng trắc ẩn.
they acted compassionately towards the injured animals.
Họ hành động một cách đầy lòng trắc ẩn đối với những con vật bị thương.
she compassionately offered her support to the grieving family.
Cô ấy sẵn sàng hỗ trợ gia đình đang đau buồn một cách đầy lòng trắc ẩn.
he compassionately explained the situation to the confused child.
Anh ấy giải thích tình hình cho đứa trẻ bối rối một cách đầy lòng trắc ẩn.
they compassionately volunteered at the local shelter.
Họ tình nguyện làm việc tại trung tâm cứu trợ địa phương một cách đầy lòng trắc ẩn.
she compassionately comforted her friend during tough times.
Cô ấy an ủi bạn bè của mình trong những thời điểm khó khăn một cách đầy lòng trắc ẩn.
he compassionately addressed the needs of the elderly.
Anh ấy giải quyết những nhu cầu của người già một cách đầy lòng trắc ẩn.
they compassionately advocated for mental health awareness.
Họ tích cực ủng hộ nâng cao nhận thức về sức khỏe tinh thần một cách đầy lòng trắc ẩn.
she compassionately shared her experiences to help others.
Cô ấy chia sẻ kinh nghiệm của mình để giúp đỡ người khác một cách đầy lòng trắc ẩn.
act compassionately
hành động một cách đầy lòng trắc ẩn
respond compassionately
phản hồi một cách đầy lòng trắc ẩn
speak compassionately
nói một cách đầy lòng trắc ẩn
treat compassionately
đối xử một cách đầy lòng trắc ẩn
listen compassionately
lắng nghe một cách đầy lòng trắc ẩn
support compassionately
hỗ trợ một cách đầy lòng trắc ẩn
care compassionately
quan tâm một cách đầy lòng trắc ẩn
help compassionately
giúp đỡ một cách đầy lòng trắc ẩn
love compassionately
yêu thương một cách đầy lòng trắc ẩn
guide compassionately
dẫn dắt một cách đầy lòng trắc ẩn
she listened compassionately to his troubles.
Cô ấy lắng nghe những rắc rối của anh ấy một cách đầy lòng trắc ẩn.
he spoke compassionately about the plight of the homeless.
Anh ấy nói về tình trạng khó khăn của những người vô gia cư một cách đầy lòng trắc ẩn.
they acted compassionately towards the injured animals.
Họ hành động một cách đầy lòng trắc ẩn đối với những con vật bị thương.
she compassionately offered her support to the grieving family.
Cô ấy sẵn sàng hỗ trợ gia đình đang đau buồn một cách đầy lòng trắc ẩn.
he compassionately explained the situation to the confused child.
Anh ấy giải thích tình hình cho đứa trẻ bối rối một cách đầy lòng trắc ẩn.
they compassionately volunteered at the local shelter.
Họ tình nguyện làm việc tại trung tâm cứu trợ địa phương một cách đầy lòng trắc ẩn.
she compassionately comforted her friend during tough times.
Cô ấy an ủi bạn bè của mình trong những thời điểm khó khăn một cách đầy lòng trắc ẩn.
he compassionately addressed the needs of the elderly.
Anh ấy giải quyết những nhu cầu của người già một cách đầy lòng trắc ẩn.
they compassionately advocated for mental health awareness.
Họ tích cực ủng hộ nâng cao nhận thức về sức khỏe tinh thần một cách đầy lòng trắc ẩn.
she compassionately shared her experiences to help others.
Cô ấy chia sẻ kinh nghiệm của mình để giúp đỡ người khác một cách đầy lòng trắc ẩn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay