act considerately
hành động chu đáo
speak considerately
nói chuyện chu đáo
behave considerately
hành xử chu đáo
He always considers others' feelings considerately.
Anh ấy luôn cân nhắc cảm xúc của người khác một cách chu đáo.
She spoke considerately to avoid hurting anyone's emotions.
Cô ấy đã nói một cách chu đáo để tránh làm tổn thương cảm xúc của bất kỳ ai.
The company provided considerately designed facilities for employees.
Công ty đã cung cấp các cơ sở được thiết kế chu đáo cho nhân viên.
She considerately offered to help with the project.
Cô ấy chu đáo đề nghị giúp đỡ với dự án.
He considerately waited for her to finish before speaking.
Anh ấy chu đáo chờ cô ấy kết thúc trước khi nói.
The hotel staff always treat guests considerately.
Nhân viên khách sạn luôn đối xử với khách hàng một cách chu đáo.
She considerately brought a gift to the party.
Cô ấy chu đáo mang một món quà đến bữa tiệc.
He considerately offered his seat to the elderly lady on the bus.
Anh ấy chu đáo nhường chỗ ngồi của mình cho bà cụ trên xe buýt.
The teacher considerately explained the concept in different ways for better understanding.
Giáo viên chu đáo giải thích khái niệm theo nhiều cách khác nhau để dễ hiểu hơn.
They considerately planned the event to accommodate all attendees.
Họ chu đáo lên kế hoạch cho sự kiện để phù hợp với tất cả người tham dự.
On which the dead man very considerately got up and locked the door on the inside.
Trên đó, người chết đã rất chu đáo đứng dậy và khóa cửa từ bên trong.
Nguồn: The Sign of the FourThe patty-pan was under the pump, where Dr. Maggotty had considerately left it.
Đĩa bánh nướng nằm dưới máy bơm, nơi Tiến sĩ Maggotty đã chu đáo để lại.
Nguồn: Peter Rabbit and His Friends (Part 1)For instance, considerately addressing others facilitates smoother communication and cultivates closer bonds between people.
Ví dụ, việc lịch sự và chu đáo khi giao tiếp với người khác sẽ giúp giao tiếp diễn ra suôn sẻ hơn và vun đắp mối quan hệ tốt đẹp hơn giữa mọi người.
Nguồn: 2023 English CET-6 EssayMy uncle, who knew by long experience where were the best haunts of pickerel, considerately placed me at the most favorable point.
Chú tôi, người biết qua nhiều kinh nghiệm nơi có những điểm tốt nhất để bắt cá pickerel, đã chu đáo đặt tôi ở vị trí thuận lợi nhất.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 5One of my new acquaintances, who considerately reminded me that her name was Angela, had Biology II with me the next hour.
Một trong những người quen mới của tôi, người chu đáo nhắc tôi rằng tên cô ấy là Angela, đã học môn Sinh học II với tôi vào giờ tiếp theo.
Nguồn: Twilight: EclipseAlong the way we will correct some of the myths, and share tips from the experts on how to recycle considerately.
Trên đường đi, chúng ta sẽ sửa một số quan niệm sai lầm và chia sẻ những lời khuyên từ các chuyên gia về cách tái chế một cách chu đáo.
Nguồn: Selected English short passagesact considerately
hành động chu đáo
speak considerately
nói chuyện chu đáo
behave considerately
hành xử chu đáo
He always considers others' feelings considerately.
Anh ấy luôn cân nhắc cảm xúc của người khác một cách chu đáo.
She spoke considerately to avoid hurting anyone's emotions.
Cô ấy đã nói một cách chu đáo để tránh làm tổn thương cảm xúc của bất kỳ ai.
The company provided considerately designed facilities for employees.
Công ty đã cung cấp các cơ sở được thiết kế chu đáo cho nhân viên.
She considerately offered to help with the project.
Cô ấy chu đáo đề nghị giúp đỡ với dự án.
He considerately waited for her to finish before speaking.
Anh ấy chu đáo chờ cô ấy kết thúc trước khi nói.
The hotel staff always treat guests considerately.
Nhân viên khách sạn luôn đối xử với khách hàng một cách chu đáo.
She considerately brought a gift to the party.
Cô ấy chu đáo mang một món quà đến bữa tiệc.
He considerately offered his seat to the elderly lady on the bus.
Anh ấy chu đáo nhường chỗ ngồi của mình cho bà cụ trên xe buýt.
The teacher considerately explained the concept in different ways for better understanding.
Giáo viên chu đáo giải thích khái niệm theo nhiều cách khác nhau để dễ hiểu hơn.
They considerately planned the event to accommodate all attendees.
Họ chu đáo lên kế hoạch cho sự kiện để phù hợp với tất cả người tham dự.
On which the dead man very considerately got up and locked the door on the inside.
Trên đó, người chết đã rất chu đáo đứng dậy và khóa cửa từ bên trong.
Nguồn: The Sign of the FourThe patty-pan was under the pump, where Dr. Maggotty had considerately left it.
Đĩa bánh nướng nằm dưới máy bơm, nơi Tiến sĩ Maggotty đã chu đáo để lại.
Nguồn: Peter Rabbit and His Friends (Part 1)For instance, considerately addressing others facilitates smoother communication and cultivates closer bonds between people.
Ví dụ, việc lịch sự và chu đáo khi giao tiếp với người khác sẽ giúp giao tiếp diễn ra suôn sẻ hơn và vun đắp mối quan hệ tốt đẹp hơn giữa mọi người.
Nguồn: 2023 English CET-6 EssayMy uncle, who knew by long experience where were the best haunts of pickerel, considerately placed me at the most favorable point.
Chú tôi, người biết qua nhiều kinh nghiệm nơi có những điểm tốt nhất để bắt cá pickerel, đã chu đáo đặt tôi ở vị trí thuận lợi nhất.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 5One of my new acquaintances, who considerately reminded me that her name was Angela, had Biology II with me the next hour.
Một trong những người quen mới của tôi, người chu đáo nhắc tôi rằng tên cô ấy là Angela, đã học môn Sinh học II với tôi vào giờ tiếp theo.
Nguồn: Twilight: EclipseAlong the way we will correct some of the myths, and share tips from the experts on how to recycle considerately.
Trên đường đi, chúng ta sẽ sửa một số quan niệm sai lầm và chia sẻ những lời khuyên từ các chuyên gia về cách tái chế một cách chu đáo.
Nguồn: Selected English short passagesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay