| số nhiều | compatriots |
John and Jean are compatriots because they both come from Ireland.
John và Jean là những người đồng hương vì cả hai đều đến từ Ireland.
My dear compatriot, it is time that we did something for our country.
Hỡi người đồng hương thân mến, đã đến lúc chúng ta phải làm điều gì đó cho đất nước của mình.
He believes that he and his compatriot student are the future leader.
Anh ấy tin rằng anh ấy và người đồng hương của anh ấy là những người dẫn đầu tương lai.
Regrettablly, " prospective hero " (Hainan, 98 edition) this title is compatriots coronate, this book original name Digerati, be " digital elite " meaning.
Thật đáng tiếc, "người hùng tiềm năng" (ấn bản Hainan, 98) tựa đề này là sự tôn vinh của những người đồng hương, tên gốc của cuốn sách là Digerati, có nghĩa là "tinh elite số".
Cazaril and his compatriots are forced to actually outthink him rather than winning due to the villain's stupidity.
Cazaril và những người đồng hương của anh ta buộc phải thực sự thông minh hơn anh ta hơn là chiến thắng vì sự ngu ngốc của kẻ phản diện.
My compatriot and I are studying abroad together.
Người đồng hương của tôi và tôi đang học tập ở nước ngoài cùng nhau.
I am proud to call him my compatriot.
Tôi rất tự hào khi được gọi anh ấy là người đồng hương của tôi.
She is a fellow compatriot from my hometown.
Cô ấy là một người đồng hương đến từ quê hương của tôi.
We must unite with our compatriots to overcome challenges.
Chúng ta phải đoàn kết với những người đồng hương của mình để vượt qua những thử thách.
He is a compatriot who always puts his country first.
Anh ấy là một người đồng hương luôn đặt lợi ích quốc gia lên trên hết.
I have many compatriots who support me in my endeavors.
Tôi có rất nhiều người đồng hương ủng hộ tôi trong những nỗ lực của mình.
It's great to meet a compatriot in a foreign country.
Rất vui được gặp một người đồng hương ở nước ngoài.
She is a compatriot of mine who shares the same values.
Cô ấy là một người đồng hương của tôi chia sẻ những giá trị giống nhau.
We should always stand in solidarity with our compatriots.
Chúng ta nên luôn đoàn kết với những người đồng hương của mình.
He is a compatriot I can always rely on.
Anh ấy là một người đồng hương mà tôi luôn có thể tin tưởng.
John and Jean are compatriots because they both come from Ireland.
John và Jean là những người đồng hương vì cả hai đều đến từ Ireland.
My dear compatriot, it is time that we did something for our country.
Hỡi người đồng hương thân mến, đã đến lúc chúng ta phải làm điều gì đó cho đất nước của mình.
He believes that he and his compatriot student are the future leader.
Anh ấy tin rằng anh ấy và người đồng hương của anh ấy là những người dẫn đầu tương lai.
Regrettablly, " prospective hero " (Hainan, 98 edition) this title is compatriots coronate, this book original name Digerati, be " digital elite " meaning.
Thật đáng tiếc, "người hùng tiềm năng" (ấn bản Hainan, 98) tựa đề này là sự tôn vinh của những người đồng hương, tên gốc của cuốn sách là Digerati, có nghĩa là "tinh elite số".
Cazaril and his compatriots are forced to actually outthink him rather than winning due to the villain's stupidity.
Cazaril và những người đồng hương của anh ta buộc phải thực sự thông minh hơn anh ta hơn là chiến thắng vì sự ngu ngốc của kẻ phản diện.
My compatriot and I are studying abroad together.
Người đồng hương của tôi và tôi đang học tập ở nước ngoài cùng nhau.
I am proud to call him my compatriot.
Tôi rất tự hào khi được gọi anh ấy là người đồng hương của tôi.
She is a fellow compatriot from my hometown.
Cô ấy là một người đồng hương đến từ quê hương của tôi.
We must unite with our compatriots to overcome challenges.
Chúng ta phải đoàn kết với những người đồng hương của mình để vượt qua những thử thách.
He is a compatriot who always puts his country first.
Anh ấy là một người đồng hương luôn đặt lợi ích quốc gia lên trên hết.
I have many compatriots who support me in my endeavors.
Tôi có rất nhiều người đồng hương ủng hộ tôi trong những nỗ lực của mình.
It's great to meet a compatriot in a foreign country.
Rất vui được gặp một người đồng hương ở nước ngoài.
She is a compatriot of mine who shares the same values.
Cô ấy là một người đồng hương của tôi chia sẻ những giá trị giống nhau.
We should always stand in solidarity with our compatriots.
Chúng ta nên luôn đoàn kết với những người đồng hương của mình.
He is a compatriot I can always rely on.
Anh ấy là một người đồng hương mà tôi luôn có thể tin tưởng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay