complaint

[Mỹ]/kəmˈpleɪnt/
[Anh]/kəmˈpleɪnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. biểu hiện sự không hài lòng hoặc bất mãn, cáo buộc, hành động pháp lý, bệnh tật.
Các dạng của từ
số nhiềucomplaints

Cụm từ & Cách kết hợp

file a complaint

nộp đơn khiếu nại

customer complaint

khiếu nại của khách hàng

complaint department

phòng khiếu nại

lodge a complaint

khởi kiện

complaint resolution

giải quyết khiếu nại

address a complaint

xử lý khiếu nại

complaint about

khiếu nại về

complaint center

trung tâm khiếu nại

make a complaint

nộp khiếu nại

complaint handling

xử lý khiếu nại

chief complaint

khiếu nại chính

Câu ví dụ

a stream of complaints;

một luồng phàn nàn;

Their complaints are well-founded.

Những lời phàn nàn của họ có cơ sở.

complaints that came hourly.

những lời phàn nàn đến hàng giờ.

Her complaints went unheard.

Những lời phàn nàn của cô ấy không được ai nghe thấy.

there were complaints that the building was an eyesore.

có những lời phàn nàn rằng tòa nhà là một nỗi ô nhục.

I have no complaints about the hotel.

Tôi không có bất kỳ lời phàn nàn nào về khách sạn.

complaints over defective goods.

những lời phàn nàn về hàng hóa bị lỗi.

if you have a complaint, write to the director.

nếu bạn có phàn nàn, hãy viết thư cho giám đốc.

inarticulate complaints of inadequate remuneration.

những lời phàn nàn không rõ ràng về mức lương không đủ.

complaints about unruly behaviour.

những lời phàn nàn về hành vi thiếu kỷ luật.

The shop referred the complaint to the manufacturers.

Cửa hàng đã chuyển đơn khiếu nại cho nhà sản xuất.

a complaint about working conditions

một khiếu nại về điều kiện làm việc

Her petty complaints really gripe me.

Những lời phàn nàn nhỏ nhặt của cô ấy thực sự khiến tôi khó chịu.

we've been inundated with complaints from listeners.

chúng tôi đã bị quá tải với những lời phàn nàn từ người nghe.

I had no complaints and no more did Tom.

Tôi không có bất kỳ lời phàn nàn nào và Tom cũng không.

received a letter of complaint;

nhận được thư khiếu nại;

a meeting to walk parents through the complaint process.

một cuộc họp để hướng dẫn phụ huynh về quy trình khiếu nại.

he asked them to put their complaints in writing.

anh ấy yêu cầu họ trình bày khiếu nại bằng văn bản.

lodge a complaint against sb. with the authorities concerned

khởi kiện chống lại ai đó với các cơ quan chức năng liên quan

Ví dụ thực tế

Fighting corruption also defangs the most resonant complaint of the opposition.

Việc chống lại tham nhũng cũng làm suy yếu khiếu nại mạnh mẽ nhất của đối lập.

Nguồn: The Economist (Summary)

The group recently filed a complaint with the federal government.

Nhóm gần đây đã khiếu nại lên chính phủ liên bang.

Nguồn: NPR News June 2016 Compilation

Solid steps were taken to address public complaints.

Đã có những bước đi mạnh mẽ để giải quyết các khiếu nại của công chúng.

Nguồn: 2021 Government Work Report

Of course, I get some complaints as well.

Tất nhiên, tôi cũng nhận được một số khiếu nại.

Nguồn: GQ — 10 Essentials for Celebrities

The workers voiced their complaints about the decision.

Những người lao động đã bày tỏ những khiếu nại của họ về quyết định đó.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

So, for example, imagine if I handle customer complaints.

Ví dụ, hãy tưởng tượng nếu tôi xử lý các khiếu nại của khách hàng.

Nguồn: Engvid Super Teacher Selection

Actually, I do have one small complaint.

Thực ra, tôi có một khiếu nại nhỏ.

Nguồn: Friends Season 9

This is a surprisingly common complaint from my correspondents.

Đây là một khiếu nại khá phổ biến từ những người gửi thư của tôi.

Nguồn: The Economist (Summary)

His teachers began to speak. They had many complaints.

Những giáo viên của anh ấy bắt đầu nói. Họ có rất nhiều khiếu nại.

Nguồn: VOA Special August 2018 Collection

If you want to make a complaint, please press three.

Nếu bạn muốn khiếu nại, xin hãy nhấn số ba.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay