| quá khứ phân từ | acclaimed |
| thì quá khứ | acclaimed |
| hiện tại phân từ | acclaiming |
| số nhiều | acclaims |
| ngôi thứ ba số ít | acclaims |
receive acclaim
nhận được sự hoan nghênh
critical acclaim
sự hoan nghênh từ giới phê bình
universal acclaim
sự hoan nghênh rộng rãi
win acclaim
giành được sự hoan nghênh
The movie received critical acclaim from film critics.
Bộ phim đã nhận được sự đánh giá cao từ các nhà phê bình điện ảnh.
The artist's work is widely acclaimed for its creativity and originality.
Tác phẩm của nghệ sĩ được đánh giá cao nhờ sự sáng tạo và nguyên bản của nó.
The novel was met with great acclaim upon its release.
Cuốn tiểu thuyết đã được đón nhận nồng nhiệt khi phát hành.
The singer's performance was met with thunderous acclaim from the audience.
Màn trình diễn của ca sĩ đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt từ khán giả.
The restaurant has garnered critical acclaim for its innovative menu.
Nhà hàng đã nhận được sự đánh giá cao từ các nhà phê bình nhờ thực đơn sáng tạo của nó.
The designer's latest collection has been met with universal acclaim.
Bộ sưu tập mới nhất của nhà thiết kế đã nhận được sự hoan nghênh tuyệt đối.
The play was met with critical acclaim for its powerful performances.
Vở kịch đã nhận được sự đánh giá cao từ các nhà phê bình nhờ những màn trình diễn mạnh mẽ của nó.
The new product launch was met with widespread acclaim from consumers.
Sự ra mắt sản phẩm mới đã nhận được sự hoan nghênh rộng rãi từ người tiêu dùng.
The author's debut novel received international acclaim and won several awards.
Cuốn tiểu thuyết đầu tay của tác giả đã nhận được sự hoan nghênh quốc tế và giành được nhiều giải thưởng.
The film director is known for his ability to garner critical acclaim for his movies.
Đạo diễn phim nổi tiếng với khả năng giành được sự đánh giá cao từ các nhà phê bình cho những bộ phim của mình.
In 1555, this procedure didn't warrant much acclaim.
Năm 1555, quy trình này không xứng đáng được ca ngợi nhiều.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesThese chaotic canvases won rapid acclaim and attention.
Những bức tranh lộn xộn này đã giành được sự hoan nghênh và sự chú ý nhanh chóng.
Nguồn: TED-Ed (video version)So it shows that he did not want that acclaim.
Điều đó cho thấy anh ta không muốn sự hoan nghênh đó.
Nguồn: IELTS Reading Preparation GuideThe show garnered widespread acclaim and recognition, both domestically and internationally.
Chương trình đã thu hút được sự hoan nghênh và công nhận rộng rãi, cả trong nước và quốc tế.
Nguồn: Intermediate English short passageDespite all this, some false acclaim and critiques inevitably slip past firms' defences.
Bất chấp tất cả những điều này, một số lời khen ngợi và phê bình sai trái vẫn lọt qua các biện pháp phòng thủ của các công ty.
Nguồn: The Economist (Summary)" It is to raise in salute when people acclaim me. Unfortunately, nobody at all ever passes this way."
". Đó là để nâng lên chào mừng khi mọi người ca ngợi tôi. Thật không may, không ai đi qua đây cả."
Nguồn: The Little PrinceBut although she was moderately successful, it wasn't until the 1970s that she achieved worldwide acclaim.
Nhưng mặc dù cô ấy có được sự thành công vừa phải, cho đến những năm 1970 thì cô ấy mới đạt được sự hoan nghênh trên toàn thế giới.
Nguồn: Secrets of MasterpiecesBack then, the movie drew acclaim for its imaginative storyline and barbed commentary.
Lúc bấy giờ, bộ phim đã nhận được sự hoan nghênh vì cốt truyện sáng tạo và bình luận sắc sảo của nó.
Nguồn: NewsweekBut 1876's " The Adventures of Tom Sawyer" was the novel that brought him worldwide acclaim.
Nhưng "Những cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer" năm 1876 là cuốn tiểu thuyết đã mang lại cho anh ta sự hoan nghênh trên toàn thế giới.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresGrossman, once a loyal party man and an acclaimed war correspondent, was spared jail.
Grossman, từng là một người đảng phái trung thành và một phóng viên chiến tranh được ca ngợi, đã thoát khỏi nhà tù.
Nguồn: The Economist - Artsreceive acclaim
nhận được sự hoan nghênh
critical acclaim
sự hoan nghênh từ giới phê bình
universal acclaim
sự hoan nghênh rộng rãi
win acclaim
giành được sự hoan nghênh
The movie received critical acclaim from film critics.
Bộ phim đã nhận được sự đánh giá cao từ các nhà phê bình điện ảnh.
The artist's work is widely acclaimed for its creativity and originality.
Tác phẩm của nghệ sĩ được đánh giá cao nhờ sự sáng tạo và nguyên bản của nó.
The novel was met with great acclaim upon its release.
Cuốn tiểu thuyết đã được đón nhận nồng nhiệt khi phát hành.
The singer's performance was met with thunderous acclaim from the audience.
Màn trình diễn của ca sĩ đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt từ khán giả.
The restaurant has garnered critical acclaim for its innovative menu.
Nhà hàng đã nhận được sự đánh giá cao từ các nhà phê bình nhờ thực đơn sáng tạo của nó.
The designer's latest collection has been met with universal acclaim.
Bộ sưu tập mới nhất của nhà thiết kế đã nhận được sự hoan nghênh tuyệt đối.
The play was met with critical acclaim for its powerful performances.
Vở kịch đã nhận được sự đánh giá cao từ các nhà phê bình nhờ những màn trình diễn mạnh mẽ của nó.
The new product launch was met with widespread acclaim from consumers.
Sự ra mắt sản phẩm mới đã nhận được sự hoan nghênh rộng rãi từ người tiêu dùng.
The author's debut novel received international acclaim and won several awards.
Cuốn tiểu thuyết đầu tay của tác giả đã nhận được sự hoan nghênh quốc tế và giành được nhiều giải thưởng.
The film director is known for his ability to garner critical acclaim for his movies.
Đạo diễn phim nổi tiếng với khả năng giành được sự đánh giá cao từ các nhà phê bình cho những bộ phim của mình.
In 1555, this procedure didn't warrant much acclaim.
Năm 1555, quy trình này không xứng đáng được ca ngợi nhiều.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesThese chaotic canvases won rapid acclaim and attention.
Những bức tranh lộn xộn này đã giành được sự hoan nghênh và sự chú ý nhanh chóng.
Nguồn: TED-Ed (video version)So it shows that he did not want that acclaim.
Điều đó cho thấy anh ta không muốn sự hoan nghênh đó.
Nguồn: IELTS Reading Preparation GuideThe show garnered widespread acclaim and recognition, both domestically and internationally.
Chương trình đã thu hút được sự hoan nghênh và công nhận rộng rãi, cả trong nước và quốc tế.
Nguồn: Intermediate English short passageDespite all this, some false acclaim and critiques inevitably slip past firms' defences.
Bất chấp tất cả những điều này, một số lời khen ngợi và phê bình sai trái vẫn lọt qua các biện pháp phòng thủ của các công ty.
Nguồn: The Economist (Summary)" It is to raise in salute when people acclaim me. Unfortunately, nobody at all ever passes this way."
". Đó là để nâng lên chào mừng khi mọi người ca ngợi tôi. Thật không may, không ai đi qua đây cả."
Nguồn: The Little PrinceBut although she was moderately successful, it wasn't until the 1970s that she achieved worldwide acclaim.
Nhưng mặc dù cô ấy có được sự thành công vừa phải, cho đến những năm 1970 thì cô ấy mới đạt được sự hoan nghênh trên toàn thế giới.
Nguồn: Secrets of MasterpiecesBack then, the movie drew acclaim for its imaginative storyline and barbed commentary.
Lúc bấy giờ, bộ phim đã nhận được sự hoan nghênh vì cốt truyện sáng tạo và bình luận sắc sảo của nó.
Nguồn: NewsweekBut 1876's " The Adventures of Tom Sawyer" was the novel that brought him worldwide acclaim.
Nhưng "Những cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer" năm 1876 là cuốn tiểu thuyết đã mang lại cho anh ta sự hoan nghênh trên toàn thế giới.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresGrossman, once a loyal party man and an acclaimed war correspondent, was spared jail.
Grossman, từng là một người đảng phái trung thành và một phóng viên chiến tranh được ca ngợi, đã thoát khỏi nhà tù.
Nguồn: The Economist - ArtsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay