complimenter

[Mỹ]/[ˈkɒmplɪˌmentər]/
[Anh]/[ˈkɑːmplɪˌmentər]/

Dịch

n. Một người khen ngợi; một người bày tỏ lòng khen ngợi hoặc ngưỡng mộ; một người thường xuyên khen ngợi.

Cụm từ & Cách kết hợp

a complimenter

Một người khen ngợi

being a complimenter

Là một người khen ngợi

complimenter's praise

Lời khen của người khen ngợi

complimenter thanked

Người khen ngợi được cảm ơn

complimenter offered

Người khen ngợi đã đưa ra

complimenter giving

Người khen ngợi đang đưa ra

complimenter sought

Người khen ngợi được tìm kiếm

complimenter's words

Lời nói của người khen ngợi

complimenter felt

Cảm giác của người khen ngợi

complimenter's smile

Nụ cười của người khen ngợi

Câu ví dụ

the complimenter eagerly sought feedback on her presentation.

Người khen ngợi háo hức tìm kiếm phản hồi về bài thuyết trình của cô ấy.

he acted as a complimenter, boosting the team's morale.

Ông hành động như một người khen ngợi, làm tăng tinh thần của đội nhóm.

a genuine complimenter avoids insincere flattery.

Một người khen ngợi chân thành tránh những lời khen không chân thực.

she’s a natural complimenter, always finding something positive to say.

Cô là một người khen ngợi tự nhiên, luôn tìm được điều tích cực để nói.

the role of a complimenter is to encourage and motivate others.

Vai trò của một người khen ngợi là khuyến khích và động viên người khác.

being a complimenter can improve relationships and build rapport.

Việc trở thành một người khen ngợi có thể cải thiện các mối quan hệ và xây dựng sự thân mật.

the complimenter’s words brightened her day significantly.

Từ những lời khen của người khen ngợi đã làm cho ngày của cô ấy trở nên tươi sáng hơn nhiều.

he’s a skilled complimenter, knowing exactly what to say.

Ông là một người khen ngợi có kỹ năng, biết chính xác phải nói gì.

the complimenter’s genuine praise was truly appreciated.

Từ những lời khen chân thành của người khen ngợi đã được trân trọng thực sự.

she trained her employees to be effective complimenters.

Cô đã huấn luyện nhân viên của mình trở thành những người khen ngợi hiệu quả.

the complimenter’s positive reinforcement fostered a supportive environment.

Từ việc củng cố tích cực của người khen ngợi đã tạo ra một môi trường hỗ trợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay