computer-savvy

[Mỹ]/[ˈkɒm.pjuː.tər ˈsæv.i]/
[Anh]/[ˈkɑːm.pjuː.tər ˈsæv.i]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Thành thạo hoặc có kiến thức về việc sử dụng máy tính; Có hiểu biết tốt về máy tính và công nghệ.
n. Người thành thạo hoặc có kiến thức về việc sử dụng máy tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

computer-savvy individuals

những người thành thạo máy tính

becoming computer-savvy

trở nên thành thạo máy tính

highly computer-savvy

rất thành thạo máy tính

computer-savvy skills

kỹ năng thành thạo máy tính

was computer-savvy

đã thành thạo máy tính

get computer-savvy

trở nên thành thạo máy tính

quite computer-savvy

rất thành thạo máy tính

being computer-savvy

việc thành thạo máy tính

extremely computer-savvy

rất thành thạo máy tính

seem computer-savvy

có vẻ thành thạo máy tính

Câu ví dụ

she's incredibly computer-savvy and can fix any tech issue.

Cô ấy cực kỳ thành thạo máy tính và có thể sửa được bất kỳ vấn đề công nghệ nào.

our team needs computer-savvy individuals for this project.

Đội nhóm của chúng tôi cần những người thành thạo máy tính cho dự án này.

he's a computer-savvy teenager who builds his own games.

Anh ấy là một thanh niên thành thạo máy tính tự xây dựng các trò chơi của mình.

the company hired a computer-savvy consultant to upgrade their systems.

Công ty đã thuê một chuyên gia tư vấn thành thạo máy tính để nâng cấp hệ thống của họ.

being computer-savvy is essential for many modern jobs.

Việc thành thạo máy tính là rất cần thiết cho nhiều công việc hiện đại.

the instructor assumed the students were computer-savvy.

Giáo viên giả định rằng các học sinh đã thành thạo máy tính.

we need a computer-savvy person to manage our website.

Chúng tôi cần một người thành thạo máy tính để quản lý trang web của chúng tôi.

he quickly became computer-savvy after taking the online course.

Anh ấy nhanh chóng trở nên thành thạo máy tính sau khi tham gia khóa học trực tuyến.

the new software requires a computer-savvy user to operate it effectively.

Phần mềm mới yêu cầu người dùng thành thạo máy tính để vận hành hiệu quả.

she's a computer-savvy entrepreneur with a passion for technology.

Cô ấy là một doanh nhân thành thạo máy tính với đam mê công nghệ.

the it department seeks computer-savvy staff for troubleshooting.

Bộ phận IT đang tìm kiếm nhân viên thành thạo máy tính để xử lý sự cố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay