uncovered

[Mỹ]/ʌn'kʌvəd/
[Anh]/ʌn'kʌvɚd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không được bảo vệ, thiếu sự bảo vệ.
Word Forms
thì quá khứuncovered
quá khứ phân từuncovered

Câu ví dụ

The police have uncovered a plot.

Cảnh sát đã phát hiện ra một âm mưu.

I drew back the blanket and uncovered the body.

Tôi kéo tấm chăn ra và phát hiện ra thi thể.

he uncovered the face of the dead man.

Anh ta phát hiện ra khuôn mặt của người đàn ông đã chết.

Archaeologists have uncovered some ancient earthwork.

Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một số công trình đất cổ đại.

The police uncovered a plan to steal some money.

Cảnh sát đã phát hiện ra một kế hoạch để đánh cắp tiền.

Geologists uncovered the hidden riches.

Các nhà địa chất phát hiện ra những kho báu ẩn giấu.

do you mean to say you've uncovered something new?.

Bạn có ý gì là bạn đã phát hiện ra điều gì đó mới không?.

He uncovered the dish and showed us the food.

Anh ta dỡ đĩa ra và cho chúng tôi xem thức ăn.

It was two young reporters who uncovered the whole plot.

Hai phóng viên trẻ là những người đã phát hiện ra toàn bộ âm mưu.

A plot to assassinate the banker has been uncovered by the police.

Một âm mưu ám sát người thân ái đã bị cảnh sát phát hiện.

The geologist found many uncovered fossils in the valley.

Nhà địa chất đã tìm thấy nhiều hóa thạch chưa được khai thác trong thung lũng.

police uncovered a scheme to steal paintings worth more than $250,000.

Cảnh sát đã phát hiện ra một kế hoạch đánh cắp các bức tranh trị giá hơn 250.000 đô la.

40. he uncovered an ambuscade, in the person of his aunt;

40. Anh ta phát hiện ra một cuộc phục kích, chính là dì của anh ta;

The dish had been uncovered when I entered the kitchen.

Khi tôi bước vào bếp, đĩa đã được dỡ ra.

Carefully stripping away centuries of paint, the scientists uncovered a valuable old wall painting.

Cẩn thận loại bỏ hàng thế kỷ sơn, các nhà khoa học đã phát hiện ra một bức tranh tường cổ có giá trị.

The article compares the difference of image check results between uncovered microcoria and bechterew on the basis of check—up and analysis of 518 patients who suffer from improper refraction.

Bài báo so sánh sự khác biệt của kết quả kiểm tra hình ảnh giữa vi viễn thị không che và bechterew dựa trên cơ sở kiểm tra và phân tích 518 bệnh nhân bị khúc xạ không đúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay