concentrations

[Mỹ]/ˌkɒnsənˈtreɪʃənz/
[Anh]/ˌkɑːnsənˈtreɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động tập trung sự chú ý hoặc nỗ lực tinh thần; trạng thái được tập trung hoặc chú ý; lượng tương đối của một chất trong hỗn hợp; một tập hợp các chất được tập hợp lại với nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

high concentrations

nồng độ cao

low concentrations

nồng độ thấp

concentrations increase

nồng độ tăng

concentrations decrease

nồng độ giảm

toxic concentrations

nồng độ độc hại

concentrations vary

nồng độ khác nhau

optimal concentrations

nồng độ tối ưu

concentrations measured

nồng độ được đo

concentrations reported

nồng độ được báo cáo

concentrations detected

nồng độ được phát hiện

Câu ví dụ

high concentrations of pollutants can harm the environment.

nồng độ chất ô nhiễm cao có thể gây hại cho môi trường.

the scientist measured the concentrations of different gases in the atmosphere.

các nhà khoa học đã đo nồng độ của các loại khí khác nhau trong khí quyển.

concentrations of sugar in the solution vary with temperature.

nồng độ đường trong dung dịch thay đổi theo nhiệt độ.

we need to monitor the concentrations of nutrients in the soil.

chúng ta cần theo dõi nồng độ chất dinh dưỡng trong đất.

different concentrations of salt can affect the taste of food.

nồng độ muối khác nhau có thể ảnh hưởng đến hương vị của thức ăn.

the laboratory tests showed varying concentrations of bacteria.

các xét nghiệm trong phòng thí nghiệm cho thấy nồng độ vi khuẩn khác nhau.

concentrations of heavy metals in the water exceeded safe levels.

nồng độ kim loại nặng trong nước vượt quá mức an toàn.

increased concentrations of carbon dioxide contribute to climate change.

nồng độ carbon dioxide tăng lên góp phần vào biến đổi khí hậu.

concentrations of certain vitamins in the diet are crucial for health.

nồng độ của một số vitamin nhất định trong chế độ ăn uống rất quan trọng cho sức khỏe.

researchers are studying the effects of varying concentrations of caffeine.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của nồng độ caffeine khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay