high concentrations
nồng độ cao
low concentrations
nồng độ thấp
concentrations increase
nồng độ tăng
concentrations decrease
nồng độ giảm
toxic concentrations
nồng độ độc hại
concentrations vary
nồng độ khác nhau
optimal concentrations
nồng độ tối ưu
concentrations measured
nồng độ được đo
concentrations reported
nồng độ được báo cáo
concentrations detected
nồng độ được phát hiện
high concentrations of pollutants can harm the environment.
nồng độ chất ô nhiễm cao có thể gây hại cho môi trường.
the scientist measured the concentrations of different gases in the atmosphere.
các nhà khoa học đã đo nồng độ của các loại khí khác nhau trong khí quyển.
concentrations of sugar in the solution vary with temperature.
nồng độ đường trong dung dịch thay đổi theo nhiệt độ.
we need to monitor the concentrations of nutrients in the soil.
chúng ta cần theo dõi nồng độ chất dinh dưỡng trong đất.
different concentrations of salt can affect the taste of food.
nồng độ muối khác nhau có thể ảnh hưởng đến hương vị của thức ăn.
the laboratory tests showed varying concentrations of bacteria.
các xét nghiệm trong phòng thí nghiệm cho thấy nồng độ vi khuẩn khác nhau.
concentrations of heavy metals in the water exceeded safe levels.
nồng độ kim loại nặng trong nước vượt quá mức an toàn.
increased concentrations of carbon dioxide contribute to climate change.
nồng độ carbon dioxide tăng lên góp phần vào biến đổi khí hậu.
concentrations of certain vitamins in the diet are crucial for health.
nồng độ của một số vitamin nhất định trong chế độ ăn uống rất quan trọng cho sức khỏe.
researchers are studying the effects of varying concentrations of caffeine.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của nồng độ caffeine khác nhau.
high concentrations
nồng độ cao
low concentrations
nồng độ thấp
concentrations increase
nồng độ tăng
concentrations decrease
nồng độ giảm
toxic concentrations
nồng độ độc hại
concentrations vary
nồng độ khác nhau
optimal concentrations
nồng độ tối ưu
concentrations measured
nồng độ được đo
concentrations reported
nồng độ được báo cáo
concentrations detected
nồng độ được phát hiện
high concentrations of pollutants can harm the environment.
nồng độ chất ô nhiễm cao có thể gây hại cho môi trường.
the scientist measured the concentrations of different gases in the atmosphere.
các nhà khoa học đã đo nồng độ của các loại khí khác nhau trong khí quyển.
concentrations of sugar in the solution vary with temperature.
nồng độ đường trong dung dịch thay đổi theo nhiệt độ.
we need to monitor the concentrations of nutrients in the soil.
chúng ta cần theo dõi nồng độ chất dinh dưỡng trong đất.
different concentrations of salt can affect the taste of food.
nồng độ muối khác nhau có thể ảnh hưởng đến hương vị của thức ăn.
the laboratory tests showed varying concentrations of bacteria.
các xét nghiệm trong phòng thí nghiệm cho thấy nồng độ vi khuẩn khác nhau.
concentrations of heavy metals in the water exceeded safe levels.
nồng độ kim loại nặng trong nước vượt quá mức an toàn.
increased concentrations of carbon dioxide contribute to climate change.
nồng độ carbon dioxide tăng lên góp phần vào biến đổi khí hậu.
concentrations of certain vitamins in the diet are crucial for health.
nồng độ của một số vitamin nhất định trong chế độ ăn uống rất quan trọng cho sức khỏe.
researchers are studying the effects of varying concentrations of caffeine.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của nồng độ caffeine khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay