concordia

[Mỹ]/kɒnˈkɔː.dɪ.ə/
[Anh]/kənˈkɔːr.dɪ.ə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.tên của một phụ nữ

Cụm từ & Cách kết hợp

concordia agreement

thỏa thuận concordia

concordia principle

nguyên tắc concordia

concordia foundation

nền tảng concordia

concordia project

dự án concordia

concordia values

giá trị concordia

concordia mission

sứ mệnh concordia

concordia community

cộng đồng concordia

concordia vision

tầm nhìn concordia

concordia spirit

tinh thần concordia

Câu ví dụ

concordia is essential for a peaceful community.

concordia là điều cần thiết cho một cộng đồng hòa bình.

we strive for concordia in our relationships.

chúng tôi nỗ lực hướng tới hòa hợp trong các mối quan hệ của mình.

concordia among team members leads to success.

sự hòa hợp giữa các thành viên trong nhóm dẫn đến thành công.

education promotes concordia among diverse cultures.

giáo dục thúc đẩy hòa hợp giữa các nền văn hóa đa dạng.

concordia is the foundation of a strong society.

concordia là nền tảng của một xã hội mạnh mẽ.

we need to foster concordia in our discussions.

chúng ta cần thúc đẩy hòa hợp trong các cuộc thảo luận của mình.

concordia can be achieved through mutual respect.

hòa hợp có thể đạt được thông qua sự tôn trọng lẫn nhau.

the festival celebrated concordia among different communities.

lễ hội đã tôn vinh hòa hợp giữa các cộng đồng khác nhau.

concordia is vital for conflict resolution.

concordia rất quan trọng cho việc giải quyết xung đột.

we should all work towards achieving concordia.

chúng ta đều nên nỗ lực hướng tới đạt được hòa hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay