concretely

[Mỹ]/'kɔnkri:tli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. cụ thể

Câu ví dụ

Wunan gold deposit is located in the active zone of northern margin of Tarimu plate, which concretely exist in the structure unit of triphibian edge in the late Paleozoic in southern Tianshan.

Khu mỏ vàng Wunan nằm ở khu vực hoạt động của rìa phía bắc của mảng Tarimu, cụ thể là tồn tại trong đơn vị cấu trúc mép ba bên vào thời kỳ Paleozoic muộn ở phía nam Tianshan.

She concretely explained the steps of the experiment.

Cô ấy đã giải thích cụ thể các bước của thí nghiệm.

The architect concretely designed the layout of the building.

Kiến trúc sư đã thiết kế cụ thể bố cục của tòa nhà.

We need to concretely plan our marketing strategy.

Chúng ta cần lập kế hoạch cụ thể cho chiến lược tiếp thị của mình.

The teacher concretely outlined the course syllabus.

Giáo viên đã phác thảo cụ thể nội dung chương trình học.

The company concretely defined its goals for the year.

Công ty đã xác định cụ thể các mục tiêu của mình cho năm.

He concretely demonstrated how to use the software.

Anh ấy đã trực tiếp chứng minh cách sử dụng phần mềm.

The instructions were concretely written in the manual.

Hướng dẫn được viết cụ thể trong sách hướng dẫn.

The team concretely discussed their project timeline.

Nhóm đã thảo luận cụ thể về thời gian biểu dự án của họ.

She concretely proved her point with evidence.

Cô ấy đã chứng minh quan điểm của mình một cách cụ thể bằng chứng cứ.

The contract concretely outlined the terms of the agreement.

Hợp đồng đã phác thảo cụ thể các điều khoản của thỏa thuận.

Ví dụ thực tế

One small study showed improvement in some students when concepts are linked concretely to writing tasks.

Một nghiên cứu nhỏ cho thấy sự cải thiện ở một số học sinh khi các khái niệm được liên kết cụ thể với các bài tập viết.

Nguồn: The Economist (Summary)

My team was able to uncover evidence concretely placing Charles at a location far from the shooting.

Đội ngũ của tôi đã có thể phát hiện ra bằng chứng cụ thể cho thấy Charles ở một địa điểm cách xa nơi xảy ra vụ bắn súng.

Nguồn: Out of Control Season 3

The utility company was finally ready to talk concretely about long-term redevelopment.

Cuối cùng, công ty tiện ích đã sẵn sàng nói cụ thể về quy hoạch lại dài hạn.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2018 Collection

I would concretely lay out what happened and when and where—but not why.

Tôi sẽ trình bày cụ thể những gì đã xảy ra, khi nào và ở đâu - nhưng không phải tại sao.

Nguồn: Radio Laboratory

Does it adhere concretely and in an iron-clad way to these rules that we've established?

Nó có tuân thủ một cách cụ thể và theo cách không thể phá vỡ được những quy tắc mà chúng ta đã thiết lập không?

Nguồn: Khan Academy Open Course: English Grammar

My team was able to uncover evidence concretely placing Charles at a location far from the scene of his father's shooting.

Đội ngũ của tôi đã có thể phát hiện ra bằng chứng cụ thể cho thấy Charles ở một địa điểm cách xa hiện trường vụ bắn súng của cha anh.

Nguồn: Out of Control Season 3

And then, you know, I'll give a script because it's always just concretely helpful.

Và sau đó, bạn biết đấy, tôi sẽ đưa ra một kịch bản vì nó luôn hữu ích một cách cụ thể.

Nguồn: Life Kit

You need to know concretely what behavior you want to stop and what behavior you want to see instead.

Bạn cần biết cụ thể hành vi nào bạn muốn ngăn chặn và hành vi nào bạn muốn thấy thay thế.

Nguồn: Charm Command

Did it happen when you were speaking too abstractly or too concretely?

Nó có xảy ra khi bạn nói quá trừu tượng hoặc quá cụ thể không?

Nguồn: Quick thinking, smart communication.

I think certain things that are very clearly defined and very concretely defined, like carbon emissions, reduction targets or something like that, that's great.

Tôi nghĩ rằng một số điều được xác định rất rõ ràng và được xác định rất cụ thể, như mục tiêu giảm lượng khí thải carbon hoặc những gì tương tự, thì thật tuyệt vời.

Nguồn: Sway

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay