configurability

[Mỹ]/kənˌfɪɡjʊərəˈbɪləti/
[Anh]/kənˌfɪɡjʊrəˈbɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của khả năng được cấu hình

Cụm từ & Cách kết hợp

high configurability

khả năng cấu hình cao

configurability options

tùy chọn cấu hình

system configurability

khả năng cấu hình hệ thống

user configurability

khả năng cấu hình của người dùng

configurability features

tính năng cấu hình

enhanced configurability

khả năng cấu hình nâng cao

configurability settings

cài đặt cấu hình

configurability levels

mức độ cấu hình

configurability tools

công cụ cấu hình

configurability metrics

thước đo cấu hình

Câu ví dụ

the configurability of the software allows for a personalized user experience.

khả năng cấu hình của phần mềm cho phép trải nghiệm người dùng được cá nhân hóa.

higher configurability can lead to better performance in various environments.

khả năng cấu hình cao hơn có thể dẫn đến hiệu suất tốt hơn trong nhiều môi trường.

developers appreciate the configurability of the platform for custom solutions.

các nhà phát triển đánh giá cao khả năng cấu hình của nền tảng để có các giải pháp tùy chỉnh.

configurability is essential for adapting to user needs.

khả năng cấu hình rất quan trọng để thích ứng với nhu cầu của người dùng.

the device's configurability enhances its usability across different tasks.

khả năng cấu hình của thiết bị tăng cường khả năng sử dụng của nó trong các tác vụ khác nhau.

we need to improve the configurability of our system to attract more clients.

chúng ta cần cải thiện khả năng cấu hình của hệ thống của chúng ta để thu hút thêm khách hàng.

configurability options can greatly impact user satisfaction.

các tùy chọn cấu hình có thể ảnh hưởng lớn đến sự hài lòng của người dùng.

the configurability of the application makes it suitable for various industries.

khả năng cấu hình của ứng dụng khiến nó phù hợp với nhiều ngành công nghiệp.

with increased configurability, the product can meet diverse requirements.

với khả năng cấu hình tăng lên, sản phẩm có thể đáp ứng các yêu cầu đa dạng.

configurability is a key feature that differentiates our product from competitors.

khả năng cấu hình là một tính năng quan trọng giúp sản phẩm của chúng tôi khác biệt so với đối thủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay