confounded

[Mỹ]/kən'faʊndɪd/
[Anh]/kənˈfaʊndɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bối rối, nhầm lẫn, khó chịu
Word Forms
quá khứ phân từconfounded
thì quá khứconfounded

Câu ví dụ

Close that confounded window.

Hãy đóng cái cửa sổ bị ám ảnh đó đi.

an invention that confounded the skeptics.

một phát minh khiến những người hoài nghi bối rối.

the inflation figure confounded economic analysts.

con số lạm phát khiến các nhà phân tích kinh tế bối rối.

the rise in prices confounded expectations.

mức tăng giá đã khiến những kỳ vọng bị bối rối.

That confounded boy's bad behaviour annoys me.

Hành vi xấu của đứa con trai đáng nguyền rủa đó khiến tôi khó chịu.

picayune demands that all but confounded the peace talks.

những yêu cầu nhỏ nhen đã khiến các cuộc đàm phán hòa bình gần như bị bối rối.

The extraordinary election results confounded the government.

Kết quả bầu cử phi thường đã khiến chính phủ bối rối.

I've been kept waiting a confounded long time.

Tôi đã phải chờ đợi một thời gian rất lâu.

A crowd of confounded bystanders stared at the appalling wreckage.

Một đám đông những người chứng kiến bối rối nhìn vào đống đổ nát kinh hoàng.

You are confounded at my violence and passion, and I am enraged at your cold insensibility and want of feeling.

Bạn bối rối trước sự bạo lực và đam mê của tôi, và tôi tức giận trước sự lãnh cảm và thiếu cảm xúc của bạn.

The bad election results confounded the previous government leaders.

Kết quả bầu cử tồi tệ đã khiến các nhà lãnh đạo chính phủ trước đây bối rối.

That same year, maintaining his interest in the literary arts, Yeats confounded the Rhymer's Club with John Rhys.

Năm đó, duy trì mối quan tâm đến các nghệ thuật văn học, Yeats đã khiến câu lạc bộ Rhymer bối rối với John Rhys.

Ví dụ thực tế

So this is what we call a " confounded design."

Vậy đây là những gì chúng tôi gọi là một thiết kế "khốn khiếp".

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

You know those confounded things make me dizzy.

Bạn biết đấy, những thứ khốn khiếp đó khiến tôi chóng mặt.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

And for some reason, I'm confounded and heated by his steady gaze.

Và vì một lý do nào đó, tôi bối rối và nóng bực vì ánh mắt nhìn chăm chăm của anh ấy.

Nguồn: Fifty Shades of Grey (Audiobook Excerpt)

“Oh. I'll bear that in mind, ” I murmur, confounded.

“Ồ. Tôi sẽ ghi nhớ điều đó,” tôi thì thầm, bối rối.

Nguồn: Fifty Shades of Grey (Audiobook Excerpt)

The red planet occasionally appears to be moving backward across the sky. A behavior that confounded observers for centuries.

Sao Hỏa đôi khi có vẻ như đang di chuyển ngược lại trên bầu trời. Một hành vi khiến các nhà quan sát bối rối trong nhiều thế kỷ.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Here there was a choke that couldn't be controlled, so he decapitated buttercups while he cleared his 'confounded throat'.

Ở đây có một sự nghẹn ngào không thể kiểm soát được, vì vậy anh ta đã chặt đầu hoa cúc khi anh ta khạc nhổ 'cái cổ họng khốn khiếp' của mình.

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

" She doesn't care a button for me—with her confounded little dry manner" .

". Cô ấy không quan tâm đến tôi chút nào—với phong cách khô khan, khốn khiếp của cô ấy.".

Nguồn: Washington Square

Both rent and profit are, in this case, confounded with wages.

Cả tiền thuê và lợi nhuận đều, trong trường hợp này, bị lẫn lộn với tiền lương.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part One)

The poor fellow was now completely confounded; he doubted his own identity, and whether he was himself or another man.

Người đàn ông tội nghiệp giờ đây hoàn toàn bối rối; anh ta nghi ngờ về danh tính của chính mình và liệu anh ta có phải là chính mình hay là một người khác.

Nguồn: American Version Language Arts Volume 6

But the speed of their evolution has confounded scientists.

Nhưng tốc độ tiến hóa của chúng đã khiến các nhà khoa học bối rối.

Nguồn: Scientific Journal: Zoology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay