confronting challenges
đối mặt với những thách thức
confronting fears
đối mặt với nỗi sợ hãi
confronting issues
đối mặt với các vấn đề
confronting reality
đối mặt với thực tế
confronting change
đối mặt với sự thay đổi
confronting obstacles
đối mặt với những trở ngại
confronting adversity
đối mặt với nghịch cảnh
confronting problems
đối mặt với những vấn đề
confronting injustice
đối mặt với sự bất công
confronting doubts
đối mặt với sự nghi ngờ
confronting challenges is essential for personal growth.
Đối mặt với những thử thách là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân.
she is confronting her fears head-on.
Cô ấy đang đối mặt trực tiếp với nỗi sợ hãi của mình.
confronting the truth can be difficult.
Đối mặt với sự thật có thể là điều khó khăn.
they are confronting the issue of climate change.
Họ đang đối mặt với vấn đề biến đổi khí hậu.
confronting your mistakes is the first step to improvement.
Đối mặt với những sai lầm của bạn là bước đầu tiên để cải thiện.
he is confronting his past to move forward.
Anh ấy đang đối mặt với quá khứ của mình để tiến về phía trước.
confronting difficult conversations can strengthen relationships.
Đối mặt với những cuộc trò chuyện khó khăn có thể củng cố các mối quan hệ.
she is confronting the challenges of her new job.
Cô ấy đang đối mặt với những thử thách của công việc mới.
confronting societal issues requires courage.
Đối mặt với các vấn đề xã hội đòi hỏi sự dũng cảm.
he is confronting the reality of his situation.
Anh ấy đang đối mặt với thực tế của tình huống của mình.
confronting challenges
đối mặt với những thách thức
confronting fears
đối mặt với nỗi sợ hãi
confronting issues
đối mặt với các vấn đề
confronting reality
đối mặt với thực tế
confronting change
đối mặt với sự thay đổi
confronting obstacles
đối mặt với những trở ngại
confronting adversity
đối mặt với nghịch cảnh
confronting problems
đối mặt với những vấn đề
confronting injustice
đối mặt với sự bất công
confronting doubts
đối mặt với sự nghi ngờ
confronting challenges is essential for personal growth.
Đối mặt với những thử thách là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân.
she is confronting her fears head-on.
Cô ấy đang đối mặt trực tiếp với nỗi sợ hãi của mình.
confronting the truth can be difficult.
Đối mặt với sự thật có thể là điều khó khăn.
they are confronting the issue of climate change.
Họ đang đối mặt với vấn đề biến đổi khí hậu.
confronting your mistakes is the first step to improvement.
Đối mặt với những sai lầm của bạn là bước đầu tiên để cải thiện.
he is confronting his past to move forward.
Anh ấy đang đối mặt với quá khứ của mình để tiến về phía trước.
confronting difficult conversations can strengthen relationships.
Đối mặt với những cuộc trò chuyện khó khăn có thể củng cố các mối quan hệ.
she is confronting the challenges of her new job.
Cô ấy đang đối mặt với những thử thách của công việc mới.
confronting societal issues requires courage.
Đối mặt với các vấn đề xã hội đòi hỏi sự dũng cảm.
he is confronting the reality of his situation.
Anh ấy đang đối mặt với thực tế của tình huống của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay