congealment

[Mỹ]/kənˈdʒiːlmənt/
[Anh]/kənˈdʒilmənt/

Dịch

n.quá trình trở nên rắn hoặc dày
Các dạng của từ
số nhiềucongealments

Cụm từ & Cách kết hợp

congealment process

quá trình đông đặc

congealment point

điểm đông đặc

congealment temperature

nhiệt độ đông đặc

congealment stage

giai đoạn đông đặc

congealment rate

tốc độ đông đặc

congealment time

thời gian đông đặc

congealment effect

hiệu ứng đông đặc

congealment method

phương pháp đông đặc

congealment phenomenon

hiện tượng đông đặc

congealment analysis

phân tích đông đặc

Câu ví dụ

the congealment of the liquid occurred quickly in the cold temperatures.

sự đông đặc của chất lỏng xảy ra nhanh chóng trong điều kiện lạnh.

we observed the congealment of the mixture as it cooled.

chúng tôi quan sát sự đông đặc của hỗn hợp khi nó nguội đi.

the chef explained the process of congealment in cooking.

người đầu bếp giải thích quá trình đông đặc trong nấu ăn.

congealment can affect the texture of the dish.

sự đông đặc có thể ảnh hưởng đến kết cấu của món ăn.

after the congealment, the sauce became too thick.

sau khi đông đặc, nước sốt đã quá đặc.

the scientist studied the congealment of polymers.

các nhà khoa học nghiên cứu sự đông đặc của các polyme.

congealment is an important factor in the production of certain foods.

sự đông đặc là một yếu tố quan trọng trong sản xuất một số loại thực phẩm nhất định.

they noticed the congealment of fat in the broth.

họ nhận thấy sự đông đặc của chất béo trong nước dùng.

the congealment of blood is a natural process after an injury.

sự đông máu là một quá trình tự nhiên sau khi bị thương.

understanding congealment helps in food preservation techniques.

hiểu về sự đông đặc giúp trong các kỹ thuật bảo quản thực phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay