coagulation

[Mỹ]/kəʊˌæɡjuˈleɪʃn/
[Anh]/koʊˌæɡjuˈleɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình trở nên nhớt hoặc đông đặc; một khối đã đông đặc.
Word Forms
số nhiềucoagulations

Cụm từ & Cách kết hợp

blood coagulation

huyết đông

coagulation process

quá trình đông máu

coagulation factor

yếu tố đông máu

coagulation cascade

dây chuyền đông máu

abnormal coagulation

đông máu bất thường

coagulation disorder

rối loạn đông máu

coagulation mechanism

cơ chế đông máu

coagulation necrosis

hoại tử đông máu

Câu ví dụ

or some showed typical cardie mutie coagulation necrosis.

hoặc một số cho thấy tình trạng đông máu, hoại tử điển hình.

Results: Coagulation necrosis, inflamation exfiltration and sub-endomembrane bleeding were the main pathologic findings of radiofrequency ablaiton acute injury.

Kết quả: Tình trạng đông máu, hoại tử, rò rỉ viêm, chảy máu dưới màng dưới biểu mô là những phát hiện bệnh lý chính của tổn thương cấp do đốt tần số vô tuyến.

Tumor presents coagulation necrosis,cancer cells crenulation,cellular nucleus anish after radiotherapy.

Khối u có hiện tượng hoại tử đông, sự lõm mó của các tế bào ung thư, và sự biến mất của nhân tế bào sau xạ trị.

Results: Active components of Angelica Sinesis Di els inhibit ADP-induced platelet aggregation and retard plasma coagulation in duced by Ca 2+-cephalin.

Kết quả: Các thành phần hoạt tính của Angelica Sinesis Di els ức chế sự kết tập tiểu cầu do ADP gây ra và làm chậm quá trình đông máu do Ca 2+-cephalin gây ra.

Preeclampsia-eclampsia is caused by generalized vasospasm, activation of the coagulation system, and changes in autoregulatory systems related to blood pressure control.

Tiền sản giật - sản giật là do co thắt mạch máu toàn thân, kích hoạt hệ thống đông máu và thay đổi các hệ thống tự điều hòa liên quan đến kiểm soát huyết áp.

Three Kang Food products factories to 2 raid of raw material powdered milk, 5 raid of coagulation pair of qi pole fungic acid yogurt end product have carried on the examination;

Ba nhà máy sản xuất sản phẩm Kang Food đã tiến hành kiểm tra 2 vụ đột kích sữa bột nguyên liệu thô, 5 vụ đột kích cặp đông tụ của axit nấm kỳ cực và sản phẩm cuối cùng là sữa chua;

Conclusions The nose introscope watch bipolar coagulation hemostasis to cure the hemorrhinia has advantages as follows:location accurate,stop bleeding accurate,the nose department trauma...

Kết luận: Kỹ thuật cầm máu bằng đông lạnh hai cực qua nội soi mũi có những ưu điểm sau: vị trí chính xác, cầm máu chính xác, khoa phòng thương tích mũi...

Methods 173 cases who were still bleeding treated with other methods,were treated with bipolar coagulation hemostasis by the nose introscope watch.

Phương pháp: 173 trường hợp vẫn còn chảy máu sau khi điều trị bằng các phương pháp khác, đã được điều trị bằng kỹ thuật cầm máu bằng đông lạnh hai cực qua nội soi mũi.

Result:The tumor of target area revealed coagulation necrosis after HIFU therapy.Karyorrhexis and karyolysis could be seen in the necrosis area and eosinostaining enhanced.

Kết quả: Khối u ở vùng đích cho thấy tình trạng đông máu, hoại tử sau liệu pháp HIFU. Karyorrhexis và karyolysis có thể nhìn thấy ở vùng hoại tử và tăng cường nhuộm eosin.

7. 4. 34 cases were treated with photo-coagula- tion to seal the tear and 24 cases succeed (70.58%). 76 cases were treated with cryo-coagulation to seal the tear and 69 cases succeed(90.78%).

7. 4. 34 trường hợp được điều trị bằng quang đông để làm kín vết rách và 24 trường hợp thành công (70,58%). 76 trường hợp được điều trị bằng đông lạnh để làm kín vết rách và 69 trường hợp thành công (90,78%).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay