congress

[Mỹ]/ˈkɒŋɡres/
[Anh]/ˈkɑːŋɡrəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quốc hội; hội nghị; đại hội; buổi tụ họp xã hội.
Word Forms
số nhiềucongresses

Cụm từ & Cách kết hợp

congressional session

phiên họp quốc hội

congressional committee

ủy ban quốc hội

congressional debate

cuộc tranh luận của quốc hội

congressional hearing

phiên điều trần của quốc hội

national people's congress

đại hội nhân dân

library of congress

thư viện quốc hội

congress party

đảng quốc hội

african national congress

đại hội dân tộc châu Phi

continental congress

đại hội lục địa

member of congress

thành viên quốc hội

act of congress

đạo luật của quốc hội

Câu ví dụ

The congress will convene next week.

Quốc hội sẽ khai mạc vào tuần tới.

Members of congress debated the new bill.

Các thành viên quốc hội đã tranh luận về dự luật mới.

The congress passed the healthcare reform bill.

Quốc hội đã thông qua dự luật cải cách y tế.

She was elected to congress last year.

Cô ấy đã được bầu vào quốc hội năm ngoái.

The congress is responsible for making laws.

Quốc hội có trách nhiệm làm luật.

The president addressed congress in his speech.

Tổng thống đã giải quyết trước quốc hội trong bài phát biểu của ông.

The congress has the power to declare war.

Quốc hội có quyền tuyên chiến.

The congress is divided on the issue of immigration.

Quốc hội chia rẽ về vấn đề nhập cư.

The congress is in session today.

Hôm nay quốc hội đang họp.

The congress will vote on the budget proposal tomorrow.

Ngày mai quốc hội sẽ bỏ phiếu về đề xuất ngân sách.

Ví dụ thực tế

Should Congress pass laws to protect users?

Có lẽ Quốc hội nên thông qua các đạo luật để bảo vệ người dùng?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

D) Obtaining support from Congress to upgrade teaching methods.

D) Xin được sự hỗ trợ từ Quốc hội để nâng cấp các phương pháp giảng dạy.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

Along with half the congress. So?

Cùng với một nửa quốc hội. Thế nào?

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

That plan has been stalled in Congress since last year.

Kế hoạch đó đã bị đình trệ ở Quốc hội từ năm ngoái.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

We support and ensure the people's exercise of state power through people's congresses.

Chúng tôi ủng hộ và đảm bảo nhân dân thực hiện quyền lực của nhà nước thông qua các cuộc họp của nhân dân.

Nguồn: Xi Jinping's speech.

But the reporters covering the congress were kept away from party officials attending the meeting.

Nhưng các phóng viên đưa tin về cuộc họp của Quốc hội đã bị giữ xa các quan chức đảng tham dự cuộc họp.

Nguồn: VOA Special May 2016 Collection

But on February 17, the nation's congress approved a law to form a space agency.

Nhưng vào ngày 17 tháng 2, quốc hội nước này đã thông qua một đạo luật thành lập một cơ quan vũ trụ.

Nguồn: VOA Special English: World

The first congress was held in 1774.

Cuộc họp của Quốc hội lần thứ nhất được tổ chức vào năm 1774.

Nguồn: Introduction to ESL in the United States

The first copyright law in the United States was passed by congress in 1790.

Đạo luật bản quyền đầu tiên ở Hoa Kỳ được Quốc hội thông qua vào năm 1790.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

When I first got nominated for junior tumbling congress, my parents had to sign a... release!

Khi tôi lần đầu tiên được đề cử cho cuộc họp của Quốc hội tumbling trẻ, cha mẹ tôi phải ký một... bản phát hành!

Nguồn: Modern Family - Season 04

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay