disproven theory
lý thuyết đã bị bác bỏ
severely disproven
đã bị bác bỏ một cách nghiêm trọng
disproven claims
các tuyên bố đã bị bác bỏ
already disproven
đã bị bác bỏ
disproven repeatedly
đã bị bác bỏ nhiều lần
findings disproven
kết quả nghiên cứu đã bị bác bỏ
hypothesis disproven
giả thuyết đã bị bác bỏ
clearly disproven
rõ ràng đã bị bác bỏ
disproven once
đã bị bác bỏ một lần
the initial hypothesis was quickly disproven by the experimental data.
Giả thuyết ban đầu đã nhanh chóng bị bác bỏ bởi dữ liệu thực nghiệm.
his claims about the cure were disproven by numerous scientific studies.
Các tuyên bố của ông về phương pháp chữa trị đã bị bác bỏ bởi nhiều nghiên cứu khoa học.
the theory was disproven after repeated attempts to replicate the results failed.
Lý thuyết này đã bị bác bỏ sau khi nhiều lần cố gắng tái hiện kết quả đều thất bại.
the long-held belief was disproven by new archaeological evidence.
Tin tưởng lâu nay đã bị bác bỏ bởi bằng chứng khảo cổ học mới.
the suspect's alibi was disproven by security camera footage.
Lời khai alibi của nghi phạm đã bị bác bỏ bởi hình ảnh từ camera an ninh.
the company's marketing strategy was disproven by declining sales figures.
Chiến lược tiếp thị của công ty đã bị bác bỏ bởi con số doanh thu giảm sút.
the myth was disproven through careful historical research.
Điều kiện huyền thoại đã bị bác bỏ thông qua nghiên cứu lịch sử cẩn thận.
the assumption that the project would succeed was disproven by the budget cuts.
Giả định rằng dự án sẽ thành công đã bị bác bỏ bởi việc cắt giảm ngân sách.
the witness's testimony was disproven by the defendant's presence elsewhere.
Tuyên thệ của nhân chứng đã bị bác bỏ bởi sự hiện diện của bị cáo ở nơi khác.
the popular notion was disproven by a recent survey.
Ý niệm phổ biến đã bị bác bỏ bởi một cuộc khảo sát gần đây.
the initial design was disproven and a new one was created.
Thiết kế ban đầu đã bị bác bỏ và một thiết kế mới đã được tạo ra.
disproven theory
lý thuyết đã bị bác bỏ
severely disproven
đã bị bác bỏ một cách nghiêm trọng
disproven claims
các tuyên bố đã bị bác bỏ
already disproven
đã bị bác bỏ
disproven repeatedly
đã bị bác bỏ nhiều lần
findings disproven
kết quả nghiên cứu đã bị bác bỏ
hypothesis disproven
giả thuyết đã bị bác bỏ
clearly disproven
rõ ràng đã bị bác bỏ
disproven once
đã bị bác bỏ một lần
the initial hypothesis was quickly disproven by the experimental data.
Giả thuyết ban đầu đã nhanh chóng bị bác bỏ bởi dữ liệu thực nghiệm.
his claims about the cure were disproven by numerous scientific studies.
Các tuyên bố của ông về phương pháp chữa trị đã bị bác bỏ bởi nhiều nghiên cứu khoa học.
the theory was disproven after repeated attempts to replicate the results failed.
Lý thuyết này đã bị bác bỏ sau khi nhiều lần cố gắng tái hiện kết quả đều thất bại.
the long-held belief was disproven by new archaeological evidence.
Tin tưởng lâu nay đã bị bác bỏ bởi bằng chứng khảo cổ học mới.
the suspect's alibi was disproven by security camera footage.
Lời khai alibi của nghi phạm đã bị bác bỏ bởi hình ảnh từ camera an ninh.
the company's marketing strategy was disproven by declining sales figures.
Chiến lược tiếp thị của công ty đã bị bác bỏ bởi con số doanh thu giảm sút.
the myth was disproven through careful historical research.
Điều kiện huyền thoại đã bị bác bỏ thông qua nghiên cứu lịch sử cẩn thận.
the assumption that the project would succeed was disproven by the budget cuts.
Giả định rằng dự án sẽ thành công đã bị bác bỏ bởi việc cắt giảm ngân sách.
the witness's testimony was disproven by the defendant's presence elsewhere.
Tuyên thệ của nhân chứng đã bị bác bỏ bởi sự hiện diện của bị cáo ở nơi khác.
the popular notion was disproven by a recent survey.
Ý niệm phổ biến đã bị bác bỏ bởi một cuộc khảo sát gần đây.
the initial design was disproven and a new one was created.
Thiết kế ban đầu đã bị bác bỏ và một thiết kế mới đã được tạo ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay